Đánh giá trang thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ và địa phương năm 2009

Thứ sáu, 22/01/2010 16:36

Kết quả khảo sát đánh giá Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2009 do Bộ Thông tin và Truyền thông công bố.

img

Trong quá trình triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước tiến tới xây dựng Chính phủ điện tử, trang thông tin điện tử (Website) hay cổng thông tin điện tử (Portal) của các cơ quan nhà nước là một yếu tố quan trọng xác định mức độ sẵn sàng và mức độ xây dựng Chính phủ điện tử. Đây là một công cụ hữu hiệu để các tổ chức, cá nhân giao tiếp với các cơ quan nhà nước thông qua môi trường điện tử một cách thuận lợi và minh bạch. Nhằm đánh giá hiệu quả của Website/Portal của cơ quan nhà nước, trong năm 2008, Bộ Thông tin và Truyền thông đã tiến hành nghiên cứu, khảo sát, đánh giá, xếp hạng Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Công tác đánh giá tập trung vào hai nội dung là cung cấp thông tin và cung cấp dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân và doanh nghiệp. Kết quả đánh giá của năm 2008 được Bộ Thông tin và Truyền thông công bố vào tháng 7 năm 2008 và tháng 1 năm 2009. Kết quả công bố đã được cộng đồng xã hội quan tâm và tham gia đóng góp ý kiến.
Năm 2009, Bộ Thông tin và Truyền thông tiếp tục thực hiện công tác khảo sát đánh giá Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Dựa trên các phương án khảo sát đánh giá trong năm 2008, tiếp thu ý kiến đóng góp của cộng đồng, năm 2009, việc đánh giá tập trung hai phần nội dung chính là cung cấp thông tin và cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal, đối tượng khảo sát tiếp tục là các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Các tiêu chí đánh giá việc cung cấp thông tin được cập nhật, bổ sung theo quy định của Luật Công nghệ thông tin và Thông tư
26/2009/TT-BTTTT ngày 31/7/2009 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc cung cấp thông tin và đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện đối với trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước. Cách đánh giá nội dung này được thực hiện qua các tiêu chí được gán điểm theo mức độ quan trọng.
Các tiêu chí đánh giá việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến được loại bỏ một số tiêu chí không còn phù hợp và bổ sung một tiêu chí để giúp đánh giá hiệu quả của dịch vụ công được cung cấp. Bên cạnh đó, việc thống kê, tính điểm các dịch vụ công trực tuyến đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ được thực hiện trên cả Website/Portal của Bộ, ngành và các cơ quan, tổ chức sự nghiệp trực thuộc; đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được thực hiện trên cả Website/Portal của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố và các cơ quan chuyên môn trực thuộc, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh. Điểm tính cho mỗi dịch vụ công trực tuyến theo từng mức là 1 điểm cho dịch vụ ở mức một, 2 điểm cho cho dịch vụ ở mức hai, 4 điểm cho cho dịch vụ ở mức ba và 8 điểm cho cho dịch vụ ở mức bốn. Tổng điểm của các dịch vụ công trực tuyến của đơn vị được dùng để phân hạng các Website/Portal về mức độ triển khai dịch vụ công trực tuyến.
Bên cạnh 2 nội dung chính, việc đánh giá mức độ truy cập được tính theo số truy cập trên toàn thế giới do Alexa cung cấp, chia cho dân số nếu là trang thông tin điện tử của các địa phương. Dựa trên mức độ truy cập, các trang thông tin điện tử sẽ được phân thành các nhóm có mức độ truy cập bằng nhau.
Các trang thông tin điện tử được xếp hạng theo từng nội dung, tổng điểm tất cả các nội dung của Website/Portal sẽ được sử dụng để xếp hạng chung. Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, kết quả đánh giá sẽ được công bố theo ba phần riêng biệt là mức độ cung cấp thông tin, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến và mức độ truy cập và xếp hạng các Website/Portal theo mức độ cung cấp thông tin. Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, kết quả đánh giá sẽ được xếp hạng tổng hợp dựa trên tổng điểm đánh giá mức độ cung cấp thông tin, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến và mức độ truy cập. Chi tiết cách tính điểm các nội dung và điểm tổng hợp của các Website/Portal có thể tham khảo tại trang thông tin điện tử của Bộ Thông tin và Truyền thông,
http://www.mic.gov.vn.
Bộ Thông tin và Truyền thông đã nhận được phản hồi của 60 địa phương và 19 Bộ và cơ quan ngang Bộ. Các tỉnh Đắk Nông và Hòa Bình chưa có trang thông tin điện tử, trang thông tin điện tử tỉnh Ninh Bình đang được nâng cấp. 

Bộ Thông tin và Truyền thông trân trọng thông báo kết quả khảo sát trang thông tin điện tử lần thứ ba của các Bộ, một số cơ quan ngang Bộ và địa phương theo các tiêu chí đánh giá trên với dữ liệu đã thu thập được như sau:

Danh mục các bảng số liệu
Bảng 1.1.  Xếp hạng tổng thể trang thông tin điện tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các địa phương
Bảng 1.2. Xếp hạng mức độ cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử của các địa phương
Bảng 1.3. Xếp hạng trang thông tin điện tử của các địa phương theo mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Bảng 1.3a. Số lượng dịch vụ công trực tuyến các mức được cung cấp theo từng địa phương
Bảng 1.3b. Danh sách dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 được cung cấp tại các địa phương
Bảng 1.4. Xếp hạng trang thông tin điện tử của các địa phương theo số lần truy cập chia cho số dân
Bảng 2.1. Xếp hạng mức độ cung cấp thông tin trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Bảng 2.2. Số liệu cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Bảng 2.3. Danh sách dịch vụ hành chính công trực tuyến mức độ 3 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Bảng 2.4. Xếp hạng trang thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo số truy cập trên toàn thế giới

I. XẾP HẠNG TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Bảng 1.1. Xếp hạng tổng thể trang thông tin điện tử và cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các địa phương

TT
Địa phương
Xếp hạng 2009
Xếp hạng 2008
1
TP. Hồ Chí Minh
1
1
2
Hà Nội
2
4
3
Quảng Bình
3
2
4
Quảng Ninh
4
53
5
Hải Phòng
5
35
6
Đồng Tháp
6
10
7
Thừa Thiên Huế
7
3
8
Lào Cai
8
9
9
Đồng Nai
9
5
10
Quảng Trị
10
26
11
Hà Nam
11
18
12
Gia Lai
12
33
13
Phú Thọ
13
49
14
Đà Nẵng
14
23
15
Hà Tĩnh
15
34
16
Nghệ An
16
13
17
Tiền Giang
17
21
18
Ninh Thuận
18
6
19
Cần Thơ
19
14
20
Trà Vinh
20
47
21
Bình Thuận
21
36
22
Bình Phước
22
27
23
Yên Bái
23
-
24
Thanh Hóa
24
24
25
Cà Mau
25
19
26
Sóc Trăng
26
-
27
Quảng Ngãi
27
22
28
Lâm Đồng
28
30
29
Kon Tum
29
25
30
Nam Định
30
46
31
Bắc Giang
31
15
32
Vĩnh Phúc
32
16
33
Lạng Sơn
33
48
34
Long An
34
39
35
An Giang
35
41
36
Bến Tre
36
31
37
Bình Dương
37
28
38
Vĩnh Long
38
38
39
Hải Dương
39
12
40
Tây Ninh
40
32
41
Bình Định
41
11
42
Hậu Giang
42
8
43
Hưng Yên
43
40
44
Kiên Giang
44
45
45
Thái Bình
45
37
46
Bắc Ninh
46
29
47
Khánh Hòa
47
17
48
Điện Biên
48
-
49
Đắk Lắk
49
44
50
Bạc Liêu
50
43
51
Lai Châu
51
-
52
Quảng Nam
52
20
53
Bà Rịa - Vũng Tàu
53
7
54
Phú Yên
54
52
55
Sơn La
55
55
56
Cao Bằng
56
50
57
Bắc Kạn
57
56
58
Hà Giang
58
51
59
Thái Nguyên
59
54
60
Tuyên Quang
60
42

 * Ghi chú: Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng 2008 là đơn vị chưa được xếp hạng trong năm 2008.

Bảng 1.2. Xếp hạng mức độ cung cấp thông tin trên trang thông tin điện tử của các địa phương


TT
Địa chỉ trang thông tin điện tử
Xếp hạng và
điểm số 2009
Xếp hạng 2008
1
www.quangbinh.gov.vn (Quảng Bình)
1 (77)
1
2
www.hochiminhcity.gov.vn (TP. Hồ Chí Minh)
2 (72)
2
3
www.thuathienhue.gov.vn (Thừa Thiên Huế)
3 (67)
5
4
www.binhphuoc.gov.vn (Bình Phước)
4 (66)
48
5
www.laocai.gov.vn (Lào Cai)
4 (66)
3
6
www.danang.gov.vn (Đà Nẵng)
6 (65)
13
7
www.haiphong.gov.vn (Hải Phòng)
7 (63)
13
8
www.hanoi.gov.vn (Hà Nội)
7 (63)
3
9
www.angiang.gov.vn (An Giang)
9 (62)
29
10
www.phutho.gov.vn (Phú Thọ)
9 (62)
21
11
www.dongnai.gov.vn (Đồng Nai)
11 (61)
6
12
www.camau.gov.vn (Cà Mau)
12 (60)
27
13
www.vinhlong.gov.vn (Vĩnh Long)
12 (60)
17
14
www.dongthap.gov.vn (Đồng Tháp)
14 (59)
24
15
www.hanam.gov.vn (Hà Nam)
15 (58)
34
16
www.vinhphuc.gov.vn (Vĩnh Phúc)
16 (57)
8
17
www.yenbai.gov.vn (Yên Bái)
17 (56)
-
18
www.nghean.gov.vn (Nghệ An)
17 (56)
19
19
www.quangngai.gov.vn (Quảng Ngãi)
17 (56)
10
20
www.travinh.gov.vn (Trà Vinh)
17 (56)
17
21
www.ninhthuan.gov.vn (Ninh Thuận)
21 (55)
19
22
www.bentre.gov.vn (Bến Tre)
22 (54)
32
23
www.binhthuan.gov.vn (Bình Thuận)
22 (54)
23
24
 www.gialai.gov.vn (Gia Lai)
22 (54)
11
25
www.hungyen.gov.vn (Hưng Yên)
22 (54)
44
26
www.longan.gov.vn (Long An)
22 (54)
36
27
www.cantho.gov.vn (Cần Thơ)
27 (53)
42
28
www.haiduong.gov.vn (Hải Dương)
27 (53)
29
29
www.tayninh.gov.vn (Tây Ninh)
27 (53)
7
30
www.binhdinh.gov.vn (Bình Định)
30 (52)
9
31
www.binhduong.gov.vn (Bình Dương)
31 (51)
29
32
www.quangtri.gov.vn (Quảng Trị)
32 (50)
36
33
www.tiengiang.gov.vn (Tiền Giang)
33 (49)
32
34
www.daklak.gov.vn (Đắk Lắk)
34 (47)
52
35
www.quangninh.gov.vn (Quảng Ninh)
34 (47)
24
36
www.dienbien.gov.vn (Điện Biên)
36 (46)
-
37
www.khanhhoa.gov.vn (Khánh Hòa)
36 (46)
21
38
www.bacninh.gov.vn (Bắc Ninh)
38 (45)
24
39
www.haugiang.gov.vn (Hậu Giang)
38 (45)
36
40
www.quangnam.gov.vn (Quảng Nam)
38 (45)
11
41
www.baclieu.gov.vn (Bạc Liêu)
41 (44)
27
42
www.langson.gov.vn (Lạng Sơn)
41 (44)
52
43
www.laichau.gov.vn (Lai Châu)
43 (43)
-
44
www.lamdong.gov.vn (Lâm Đồng)
43 (43)
36
45
www.bacgiang.gov.vn (Bắc Giang)
45 (41)
13
46
www.hatinh.gov.vn (Hà Tĩnh)
45 (41)
42
47
www.kontum.gov.vn (Kon Tum)
45 (41)
34
48
www.soctrang.gov.vn (Sóc Trăng)
45 (41)
-
49
www.thanhhoa.gov.vn (Thanh Hóa)
45 (41)
44
50
www.phuyen.gov.vn (Phú Yên)
50 (40)
49
51
www.kiengiang.gov.vn (Kiên Giang)
51 (39)
50
52
www.namdinh.gov.vn (Nam Định)
52 (34)
36
53
www.baria-vungtau.gov.vn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
53 (30)
13
54
www.thaibinh.gov.vn (Thái Bình)
53 (30)
44
55
www.backan.gov.vn (Bắc Kạn)
55 (29)
56
56
www.sonla.gov.vn (Sơn La)
55 (29)
54
57
www.caobang.gov.vn (Cao Bằng)
57 (27)
51
58
www.hagiang.gov.vn (Hà Giang)
58 (26)
36
59
www.thainguyen.gov.vn (Thái Nguyên)
58 (26)
54
60
www.tuyenquang.gov.vn (Tuyên Quang)
60 (25)
47

* Ghi chú: Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá về cung cấp thông tin trên Website/Portal (điểm tối đa là 85 điểm); Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng 2008 là đơn vị chưa được xếp hạng trong năm 2008.


Hình 1. Biểu đồ tỉ lệ Website/Portal của địa phương phân theo 3 mức điểm đánh giá về mức độ cung cấp thông tin


 img 

Bảng 1.3. Xếp hạng trang thông tin điện tử của các địa phương theo mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến

 

TT
Địa phương
Xếp hạng và điểm số 2009
Xếp hạng và điểm số 2008
1
TP. Hồ Chí Minh
1 (80.00)
6 (71)
2
Quảng Ninh
2 (65.08)
-
3
Hà Nội
3 (59.05)
1 (80)
4
Hà Tĩnh
4 (56.08)
25 (38)
5
Quảng Trị
6 (53.51)
18 (50)
6
Đồng Tháp
6 (50.86)
5 (73)
7
Gia Lai
7 (50.11)
27 (37)
8
Sóc Trăng
8 (49.37)
-
9
Thanh Hóa
9 (48.54)
11 (63)
10
Hà Nam
10 (44.65)
16 (54)
11
Hải Phòng
11 (43.85)
-
12
Nam Định
12 (41.92)
-
13
Tiền Giang
13 (40.96)
15 (56)
14
Phú Thọ
14 (40.82)
43 (7)
15
Thừa Thiên Huế
15 (40.02)
2 (78)
16
Nghệ An
16 (39.90)
17 (52)
17
Kon Tum
17 (37.60)
23 (42)
18
Quảng Bình
18 (37.02)
4 (75)
19
Cần Thơ
19 (36.31)
14 (57)
20
Lâm Đồng
20 (34.98)
20 (47)
21
Yên Bái
21 (34.14)
-
22
Bình Thuận
22 (33.76)
43 (7)
23
Trà Vinh
23 (33.11)
43 (7)
24
Ninh Thuận
24 (31.84)
7 (70)
25
Đồng Nai
25 (29.96)
20 (47)
26
Bắc Giang
26 (29.16)
13 (59)
27
Lào Cai
27 (28.12)
25 (38)
28
Bình Phước
28 (26.19)
19 (49)
29
Quảng Ngãi
29 (25.91)
31 (30)
30
Thái Bình
30 (21.85)
24 (40)
31
Cà Mau
31 (19.67)
27 (37)
32
Lạng Sơn
32 (18.63)
34 (24)
33
Kiên Giang
33 (11.51)
42 (9)
34
Hậu Giang
34 (9.39)
3 (77)
35
Vĩnh Phúc
35 (9.21)
27 (37)
36
Long An
36 (6.77)
33 (26)
37
Bình Định
37 (5.61)
10 (64)
38
Hải Dương
38 (5.06)
9 (66)
39
Bà Rịa - Vũng Tàu
39 (3.55)
8 (68)
40
Điện Biên
40 (3.43)
-
41
Lai Châu
41 (3.29)
-
42
Bạc Liêu
42 (3.17)
38 (17)
43
Đà Nẵng
43 (2.38)
34 (24)
44
Đắk Lắk
44 (1.88)
27 (37)
45
Bến Tre
45 (1.85)
39 (16)
46
Khánh Hòa
46 (1.32)
12 (61)
47
An Giang
47 (1.29)
-
48
Tuyên Quang
48 (0.08)
34 (24)
49
Phú Yên
49 (0.03)
43 (7)
50
Bắc Ninh
-
39 (16)
51
Bình Dương
-
31 (30)
52
Hưng Yên
-
34 (24)
53
Quảng Nam
-
20 (47)
54
Tây Ninh
-
39 (16)

* Ghi chú: Số liệu trong ngoặc đơn là điểm số đạt được của địa phương (điểm tối đa là 80 điểm); Dấu ‘-’ trong các cột là đơn vị chưa được xếp hạng hoặc không có số liệu.

Bảng 1.3a. Số lượng dịch vụ công trực tuyến các mức được cung cấp theo từng địa phương

TT
Địa phương
2009
2008
 
 
Tổng số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
DVC khác
Mức 1
Mức 2
Mức 3
1
Tp Hồ Chí Minh
3841
2491
1335
15
 
104
74
8
2
Hà Nội
2262
690
1562
10
 
348
115
1
3
Quảng trị
2150
 808
1342
 
 
2
13
 
4
Quảng Ninh
2118
 
2111
6
1
 
 
 
5
Hà Tĩnh
1827
 
1824
3
 
10
 
 
6
Thừa Thiên Huế
1701
785
908
1
7
112
215
 
7
Đồng Tháp
1670
 
1649
 
21
301
13
 
8
Cần Thơ
1665
 960
705
 
 
48
11
 
9
Nghệ An
1660
716
944
 
 
22
9
 
10
Gia Lai
1635
 
1635
 
 
4
2
 
11
Phú Thọ
1616
536
985
21
74
1
 
 
12
Sóc Trăng
1611
 
1611
 
 
 
 
 
13
Bình Phước
1595
1547
 
38
10
27
 
 
14
Thanh Hóa
1584
 
1584
 
 
100
 
 
15
Kon Tum
1563
672
891
 
 
19
3
 
16
Quảng Bình
1504
624
864
16
 
109
135
7
17
Tiền Giang
1451
229
1222
 
 
49
4
 
18
Hà Nam
1447
 
1439
8
 
49
 
 
19
Hải Phòng
1431
 
1431
 
 
 
 
 
20
Thái Bình
1426
1426
 
 
 
8
4
 
21
Yên Bái
1396
 564
832
 
 
 
 
 
22
Lâm Đồng
1374
465 
909
 
 
6
10
 
23
Nam Định
1368
 
1368
 
 
 
 
 
24
Cà Mau
1253
1222
31
 
 
2
3
 
25
Bình Thuận
1231
245
974
6
6
1
 
 
26
Bắc Giang
1190
477
713
 
 
29
25
 
27
Lào Cai
1154
547
567
38
2
 
1
2
28
Đồng Nai
1153
373
773
5
 
22
2
 
29
Quảng Ngãi
1111
531
580
 
 
3
 
1
30
Trà Vinh
1081
 
1080
 
1
1
 
 
31
Ninh Thuận
1039
 
1039
 
 
216
 
 
32
Lạng Sơn
1025
843
167
8
7
1
2
 
33
Hậu Giang
381
157
220
4
 
194
102
4
34
Kiên Giang
376
 
375
 
1
2
 
 
35
Vĩnh Phúc
296
 
280
11
5
 
 
2
36
Long An
282
119
160
 
 
2
2
 
37
Bình Định
235
104
131
 
 
120
 
 
38
Bà Rịa - Vũng Tàu
211
190
21
 
 
176
13
 
39
Hải Dương
198
66
132
 
 
110
10
 
40
Điện Biên
129
22
95
 
12
 
 
 
41
Lai Châu
118
21 
97
 
 
 
 
 
42
Bạc Liêu
104
 
103
 
1
4
 
 
43
Đắk Lắk
84
61
15
8
 
 
 
2
44
Khánh Hòa
84
82
2
 
 
94
2
 
45
Bến Tre
66
8
55
 
3
1
1
 
46
Đà Nẵng
47
1
3
35
8
5
 
 
47
An Giang
21
 
 
21
 
 
 
 
48
Tuyên Quang
5
5
 
 
 
 
 
 
49
Phú Yên
2
2
 
 
 
1
 
 
50
Bắc Ninh
-
 
 
 
 
3
 
 
51
Bình Dương
-
 
 
 
 
7
 
 
52
Hưng Yên
-
 
 
 
 
1
2
 
53
Quảng Nam
-
 
 
 
 
14
3
 
54
Tây Ninh
-
 
 
 
 
3
 
 

* Ghi chú: Dấu ‘-’ trong cột Tổng số là địa phương không có số liệu.
Năm 2009 có 18 địa phương đã cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 (năm 2008 có 6 địa phương), trong đó địa phương cung cấp nhiều nhất là các tỉnh Bình Phước và Lào Cai (38 dịch vụ).

Bảng 1.3b. Danh sách dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 được cung cấp tại các địa phương

TT
 
Tên Dịch vụ công
1
Bình Phước (38 dịch vụ)
 
Đăng ký kinh doanh
 
 1
Đăng ký kinh doanh công ty cổ phần
 
 2
Đăng ký kinh doanh DNTN
 
 3
Đăng ký kinh doanh công ty TNHH 1 thành viên
 
 4
Đăng ký kinh doanh công ty TNHH 2 thành viên
 
 5
Đăng ký kinh doanh công ty Hợp doanh
 
 6
Đăng ký thành lập chi nhánh
 
 7
Đăng ký thành lập văn phòng đại diện
 
 8
Đăng ký thành lập địa điểm kinh doanh
 
 9
Đăng ký thay đổi trụ sở công ty
 
 10
Đăng ký thay đổi nghành nghề kinh doanh
 
 11
Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp
 
 12
Đăng ký thay đổi người đại diện
 
13
Thông báo kết nạp thành viên cty TNHH/ công ty cổ phần
 
 14
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ
 
 15
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của DNTN
 
 16
Thông báo thay đổi bổ sung thành viên công ty Hợp doanh
 
 17
Thông báo thay đổi thành viên cty TNHH/công ty cổ phần do chuyển nhượng
 
 18
Thông báo thay đổi thành viên cty TNHH/công ty cổ phần do thừa kế
 
 19
Thông báo tạm ngừng hoạt động của doanh nghiệp
 
 20
Thông báo giải thể nghiệp
 
 21
Thông báo bán doanh nghiệp
 
Cấp phép xây dựng
 
 
Tại tỉnh
 
22 
 
 
Huyện Đồng Phú
 
23 
 
24 
 
 
Huyện Bù Đốp
 
25 
 
26 
 
 
Huyện Phước Long
 
27 
 
28 
 
 
Huyện Lộc Ninh
 
29 
 
30 
 
 
Huyện Chơn Thành
 
31 
 
32 
 
 
Huyện Bù Đăng
 
33 
 
34 
 
 
Huyện Bình Long
 
35 
 
36 
 
 
Huyện Đồng Xoài
 
37 
 
38 
2
Lào Cai (38 dịch vụ)
 
1
Cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
 
 2
Cấp phép xuất bản bản tin
 
 3
Cấp phép hoạt động ngành in
 
 4
Cấp phép họp báo
 
 5
Cấp phép hoạt động triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
 
 6
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
 
 7
Đăng ký công ty TNHH 1 thành viên
 
 8
Đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên
 
 9
Đăng ký công ty hợp danh
 
 10
Đăng ký công ty cổ phần
 
 11
Đăng ký thành lập chi nhánh
 
 12
Đăng ký thành lập VP đại diện
 
 13
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký dẫn tới thay đổi nội dungđăng ký thuế , mẫu dấu của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện
 
 14
Đăng ký thay đổi địa điểm đăng ký thành lập
 
 15
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trong trường hợp bị mất
 
 16
Cấp lại giấy chứng nhận Đăng ký, giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trong trường hợp bị rách, nát, cháy hoặc bị tiêu hủy dưới khác hình thức khác
 
 17
Cấp chứng nhận đăng ký các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
 
 18
Cấp chứng nhận đăng ký các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
 
 19
Cấp chứng nhận đăng ký các công ty được thành lập trên cơ sở hợp nhất công ty
 
 20
Cấp chứng nhận đăng ký các công ty được thành lập trên cơ sở sát nhập công ty
 
 21
Cấp chứng nhận đăng ký các công ty được thành lập trên cơ sở chuyển đổi công ty
 
 22
Cấp mới Mã số thuế
 
 23
Thủ tục đăng ký con dấu
 
 24
Cấp chứng chỉ hành nghề dược.
 
 25
Đổi chứng chỉ hành nghề dược
 
 26
Cấp lại chứng chỉ hành nghề dược
 
 27
Gia hạn chứng chỉ hành nghề dược
 
 28
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
 
 29
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc do bị mất
 
 30
Thay đổi tên cơ sở, địa điểm, người quản lý
 
 31
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
 
 32
Cấp mới chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân
 
 33
Cấp lại chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân
 
 34
Gia hạn chứng chỉ hành nghề y tế tư nhân
 
 35
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân
 
 36
Cấp đổi giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân
 
 37
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân
 
 38
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề y tế tư nhân
3
Đà Nẵng (35 dịch vụ)
 
Đăng ký kinh doanh
 
 1
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ cá thể
 
 2
Thay đổi nội dung kinh doanh hộ cá thể
 
 3
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh hộ cá thể
 
 4
Đăng ký ngừng hẳn kinh doanh hộ cá thể
 
 5
Theo dõi hồ sơ đăng ký
 
 6
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
 
 7
Đăng ký công ty TNHH 1 thành viên
 
 8
Đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên
 
 9
Đăng ký công ty cổ phần
 
 10
Đăng ký công ty Hợp danh
 
 11
Đăng ký công ty Nhà nước
 
 12
Đăng ký văn phòng đại diện
 
 13
Đăng ký thành lập chi nhánh
 
 14
Đăng ký hộ kinh doanh cá thể
 
Đấu thầu
 
 15
Đấu thầu trực tuyến
 
Cấp giấy phép X-quang
 
 16
Cấp phép hoạt động cơ sở bức xạ
 
 17
Gia hạn hoạt động cơ sở bức xạ
 
 18
sửa đổi giấy phép cơ sở bức xạ
 
 19
Cấp lại giấy phép cơ sở bức xạ
 
Đăng ký cấp giấy phép xây dựng
 
 20
Cấp giấy phép xây dựng
 
 21
Cấp giấy phép xây dựng tạm
 
 22
Gia hạn giấy phép xây dựng
 
 23
Đăng ký cấp giấy phép xây dựng
 
 24
Đăng ký hành nghề giám sát
 
 25
Đăng ký hành nghề kiến trúc trực tuyến
 
 26
Đăng ký xác nhận quy hoạch trực tuyến
 
 27
Đăng ký xác nhận quy hoạch trực tuyến
 
Đăng ký cấp giấy phép đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào các khu công nghiệp
 
 28
Đăng ký đầu tư không thành lập doanh nghiệp/chi nhánh
 
 29
Đăng ký đầu tư gắn với thành lập doanh nghiệp
 
 30
Đăng ký dầu tư gắn với thành lập chi nhánh
 
 31
Đăng ký thành lập Hội
 
 32
Đăng ký cấp giáy phép đặt VP đại diện tại Đà Nẵng
 
 33
Đăng ký thuyên chuyển công tác của CBCC trên địa bàn thành phố
 
 34
Đăng ký đc tiếp nhận cán bộ theo diện thu hút nguồn nhân lực
 
 35
Đăng ký cấp giấy phép sổ lao động
4
An Giang (21 dịch vụ)
 
Đăng ký kinh doanh
 
 1
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
 
 2
Đăng ký công ty cổ phần
 
 3
Thủ tục Đăng ký thành lập công ty TNHH 1 thành viên
 
 4
Thủ tục Đăng ký thành lập công ty TNHH 2 thành viên
 
 5
Đăng ký lập chi nhánh
 
 6
Đăng ký văn phòng đại diện
 
 7
Đăng ký đổi giấy phép lái xe
 
 8
Đăng ký hành chính cấp mới Giấy chứng nhận phương tiện thủy nội địa
 
 9
Đăng ký/xóa Đăng ký phương tiện thủy nội địa
 
 10
Đăng ký hồ sơcấp chứng chỉ hành nghề Y Dược tư nhân
 
 11
Đăng ký hồ sơ cấp chứng nhận đủ điều kiện hành nghề
 
 12
Đăng ký chứng nhận đủ điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm
 
 13
Đăng ký công bố tiêu chuẩn sản phẩm
 
 14
Đăng ký quảng cáo
 
 15
Đăng ký hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận kinh doanh hộcá thể
 
 16
Đăng ký hồ sơ thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
 
 17
Đăng ký hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận kinh doanh hộ cá thể (cấp lại)
 
 18
Đăng ký hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận kinh doanh HTX
 
 19
Đăng ký hồ sơ cấp mới Giấy chứng nhận kinh doanh HTX (cấp lại)
 
 20
Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký Hộ cá thể
 
 21
Thủ tục đăng ký thay đổi nội dung Đăng ký HTX
5
Phú Thọ (21 dịch vụ) 
 
Đăng ký cấp phép kinh doanh
 
 1
Đăng ký thành lập công ty cổ phần
 
 2
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
 
 3
Đăng ký thành lập công ty TNHH 1 thành viên
 
 4
Đăng ký thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên
 
 5
Đăng ký thành lập công ty Hợp danh
 
 6
Đăng ký thành lập chi nhánh
 
 7
Đăng ký thành lập văn phòng đại diện
 
 8
Đăng ký thành lập địa điểm kinh doanh
 
Đăng ký thay đổi
 
 9
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của công ty
 
 10
Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh
 
 11
Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp
 
 12
Đăng ký thay đổi người đại diện
 
 13
Thông báo kết nạp thành viên cty TNHH/ cty cổ phần
 
 14
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty
 
 15
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của DNTN
 
 16
Thông báo thay đổi bổ sung thành viên cty Hợp doanh
 
 17
Thông báo thay đổi thành viên công ty TNHH/cổ phần do chuyển nhượng
 
 18
Thông báo thay đổi thành viên công ty TNHH/cổ phần do thừa kế
 
 19
Thông báo tạm ngừng hoạt động của doanh nghiệp
 
 20
Thông báo giải thể doanh nghiệp
 
 21
Thông báo bán doanh nghiệp
6
Quảng Bình (16 dịch vụ)
 
1
Đăng ký đối với công ty cổ phần, thành lập công ty cổ phần
 
2
Đăng ký đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
 
 3
Đăng ký đối với công ty TNHH 1 thành viên: Cá nhân
 
 4
Đăng ký đối với công ty TNHH 1 thành viên: Tổ chức
 
 5
Đăng ký đối với DNTN
 
 6
Đăng ký hoạt động (thành lập) VP đại diện của công ty cổ phần
 
 7
Đăng ký hoạt động (thành lập) chi nhánh của công ty cổ phần
 
 8
Đăng ký hoạt động (thành lập) chi nhánh của công ty hợp danh
 
 9
Đăng ký hoạt động (thành lập) VP đại diện của công ty hợp danh
 
 10
Đăng ký hoạt động (thành lập) chi nhánh của công ty TNHH 2 thành viên trở lên
 
 11
Đăng ký hoạt động (thành lập) chi nhánh của công ty TNHH 1 thành viên
 
 12
Đăng ký hoạt động (thành lập) VP đại diện của công ty TNHH 2 thành viên trở lên
 
 13
Đăng ký hoạt động (thành lập) VP đại diện của công ty TNHH 1 thành viên
 
 14
Đăng ký hoạt động (thành lập) chi nhánh của DNTN
 
 15
Đăng ký hoạt động (thành lập) VP đại diện của DNTN
 
 16
Đăng ký lập chi nhánh/VP đại diện trực thuộc HTX
7
Thành phố Hồ Chí Minh (15 dịch vụ)
 
Đăng ký cấp phép kinh tế
 
Đăng ký cấp phép xây dựng
 
Đăng ký xác nhận hồ sơ văn hóa
 
Đăng ký xác nhận hồ sơ lao động
 
Đăng ký Khai trình sử dụng lao động qua mạng
 
Đăng ký cấp bản sao hộ tịch qua mạng
 
Đăng ký cấp bản sao giấy khai sinh
 
Đăng ký cấp bản sao giấy chứng tử
 
Đăng ký cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết hôn
 
10 
Đăng ký KD doanh nghiệp tư nhân
 
11 
Đăng ký công ty TNHH 2 thành viên trở lên
 
 12
Đăng ký KD công ty cổ phần
 
 13
Đăng ký thành lập chi nhánh
 
 14
Đăng ký VP đại diện
 
 15
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh
8
Vĩnh Phúc (11 dịch vụ) 
 
 1
Đăng ký thẩm duyệt phòng cháy chữa cháy
 
 2
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện về PCCC
 
 3
Nghiệm thu về PCCC
 
 4
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
 
 5
Đăng ký KD công ty cổ phần
 
 6
Đăng ký KD công ty TNHH 1 thành viên
 
 7
Đăng ký KD công ty TNHH 2 thành viên
 
 8
Đăng ký KD lập chi nhánh
 
 9
Đăng ký KD lập VP đại diện
 
 10
Cấp mã số doanh nghiệp
 
 11
Khắc dấu
9
Hà Nội (10 dịch vụ)
 
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
 
Đăng ký công ty TNHH hai thành viên trở lên
 
Đăng ký kinh doanh công ty Cổ phần
 
Đăng ký kinh doanh công ty Hợp danh
 
Đăng ký kinh doanh công ty Nhà nước
 
Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên do cá nhân là chủ sở hữu
 
Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên do tổ chức là chủ sở hữu
 
Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của DN
 
Thông báo lập chi nhánh
 
10 
Thông báo lập văm phòng đại diện
10
Đắk Lắk (8 dịch vụ)
 
1
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
 
 2
Đăng ký công ty cổ phần
 
 3
Đăng ký công ty TNHH 1 thành viên
 
 4
Đăng ký công ty TNHH 2 thành viên
 
 5
Đăng ký lập chi nhánh
 
 6
Đăng ký lập VP đại diện
 
 7
Cấp mã số doanh nghiệp
 
 8
Khắc dấu
11
Hà Nam (8 dịch vụ)
 
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
 
Đăng ký công ty CP
 
Đăng ký công ty TNHH 1 thành viên
 
Đăng ký công ty TNHH 2 thành viên
 
Đăng ký lập chi nhánh
 
Đăng ký lập văn phòng đại diện
 
Cấp mã số doanh nghiệp
 
Khắc dấu
12
Lạng Sơn (8 dịch vụ)
 
1
Đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
 
2
Đăng ký kinh doanh công ty cổ phần
 
3
Đăng ký kinh doanh công ty TNHH 1 thành viên
 
4
Đăng ký kinh doanh công ty TNHH 2 thành viên
 
5
Đăng ký thành lập chi nhánh
 
6
Đăng ký thành lập văn phòng đại diện
 
7
Cấp mã số doanh nghiệp
 
8
Khắc dấu doanh nghiệp
13
Bình Thuận (6 dịch vụ)
 
    1    Đăng ký kinh doanh doanh nghiệp tư nhân
 
    2    Đăng ký kinh doanh công ty TNHH một thành viên
 
    3    Đăng ký kinh doanh công ty TNHH hai thành viên trở lên
 
    4    Đăng ký kinh doanh công ty cổ phần
 
    5    Đăng ký kinh doanh công ty hợp danh   
 
    6    Theo dõi hồ sơ đăng ký kinh doanh
14
Quảng Ninh (6 dịch vụ)
 
1
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)
 
 2
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 1 thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)
 
 3
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty TNHH 2 thành viên trở lên
 
 4
Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần
 
 5
Đăng ký chi nhánh
 
 6
Đăng ký văn phòng đại diện
15
Đồng Nai (5 dịch vụ)
 
 1
Đăng ký cấp giấy phép X-quang
 
 2
Cấp giấy chứng nhận Đăng ký đối với doanh nghiệp tư nhân
 
 3
Cấp giấy chứng nhận Đăng ký đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên
 
 4
Cấp giấy chứng nhận Đăng ký đối với công ty cổ phần
 
 5
Cấp giấy chứng nhận Đăng ký chi nhánh, VP đại diện
16
Hậu Giang (4 dịch vụ)
 
 1
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
 
 2
Đăng ký công ty TNHH 2 thành viên
 
 3
Đăng ký công ty cổ phần
 
 4
Đăng ký công ty TNHH 1 thành viên
17
Hà Tĩnh (3 dịch vụ)
 
 1
Đăng ký công ty TNHH có 2 thành viên trở lên
 
 2
Đăng ký công ty cổ phần
 
 3
Đăng ký doanh nghiệp tư nhân
18
Thừa Thiên Huế (1 dịch vụ)
 
1
Khai báo hải quan điện tử

 Bảng 1.4. Xếp hạng trang thông tin điện tử của các địa phương theo số lần truy cập chia cho số dân

TT
Địa chỉ trang thông tin điện tử
Xếp hạng 2009
Xếp hạng 2008
1
www.hochiminhcity.gov.vn (Thành phố Hồ Chí Minh)
1
3
2
www.danang.gov.vn (Đà Nẵng)
2
1
3
www.laocai.gov.vn (Lào Cai)
3
5
4
www.dongnai.gov.vn (Đồng Nai)
4
4
5
www.camau.gov.vn (Cà Mau)
5
2
6
www.binhduong.gov.vn (Bình Dương)
6
22
7
www.ninhthuan.gov.vn (Ninh Thuận)
7
16
8
www.haiphong.gov.vn (Hải Phòng)
8
6
9
www.baria-vungtau.gov.vn (Bà Rịa - Vũng Tàu)
9
18
10
www.lamdong.gov.vn (Lâm Đồng)
10
48
11
www.bentre.gov.vn (Bến Tre)
11
7
12
www.quangninh.gov.vn (Quảng Ninh)
12
55
13
www.tiengiang.gov.vn (Tiền Giang)
13
35
14
www.binhthuan.gov.vn (Bình Thuận)
14
12
15
www.tayninh.gov.vn (Tây Ninh)
15
36
16
www.thuathienhue.gov.vn (Thừa Thiên Huế)
16
17
17
www.bacninh.gov.vn (Bắc Ninh)
17
9
18
www.quangbinh.gov.vn (Quảng Bình)
18
20
19
www.cantho.gov.vn (Cần Thơ)
19
8
20
www.longan.gov.vn (Long An)
20
31
21
www.travinh.gov.vn (Trà Vinh)
21
53
22
www.quangngai.gov.vn (Quảng Ngãi)
22
11
23
www.dongthap.gov.vn (Đồng Tháp)
23
34
24
www.langson.gov.vn (Lạng Sơn)
24
46
25
www.haiduong.gov.vn (Hải Dương)
25
26
26
www.khanhhoa.gov.vn (Khánh Hòa)
26
37
27
www.angiang.gov.vn (An Giang)
27
25
28
www.haugiang.gov.vn (Hậu Giang)
28
15
29
www.hanam.gov.vn (Hà Nam)
29
23
30
www.thanhhoa.gov.vn (Thanh Hóa)
30
43
31
www.vinhphuc.gov.vn (Vĩnh Phúc)
31
13
32
www.kiengiang.gov.vn (Kiên Giang)
32
27
33
www.yenbai.gov.vn (Yên Bái)
33
-
34
www.hanoi.gov.vn (Hà Nội)
34
21
35
www.quangtri.gov.vn (Quảng Trị)
35
38
36
www.kontum.gov.vn (Kon Tum)
36
19
37
www.bacgiang.gov.vn (Bắc Giang)
37
29
38
www.caobang.gov.vn (Cao Bằng)
38
24
39
www.nghean.gov.vn (Nghệ An)
39
14
40
www.phuyen.gov.vn (Phú Yên)
40
45
41
www.vinhlong.gov.vn (Vĩnh Long)
41
10
42
www.phutho.gov.vn (Phú Thọ)
42
54
43
www.baclieu.gov.vn (Bạc Liêu)
43
50
44
www.binhphuoc.gov.vn (Bình Phước)
44
32
45
www.hatinh.gov.vn (Hà Tĩnh)
45
39
46
www.tuyenquang.gov.vn (Tuyên Quang)
46
47
47
www.hagiang.gov.vn (Hà Giang)
47
44
48
www.namdinh.gov.vn (Nam Định)
48
28
49
www.thainguyen.gov.vn (Thái Nguyên)
49
40
50
www.binhdinh.gov.vn (Bình Định)
50
42
51
www.hungyen.gov.vn (Hưng Yên)
51
33
52
www.sonla.gov.vn (Sơn La)
52
41
53
www.laichau.gov.vn (Lai Châu)
53
-
54
www.gialai.gov.vn (Gia Lai)
54
51
55
www.soctrang.gov.vn (Sóc Trăng)
55
-
56
www.quangnam.gov.vn (Quảng Nam)
56
30
57
www.dienbien.gov.vn (Điện Biên)
57
-
58
www.daklak.gov.vn (Đắk Lắk)
58
56
59
www.thaibinh.gov.vn (Thái Bình)
59
49
60
www.backan.gov.vn (Bắc Kạn)
60
52

* Ghi chú: Dấu ‘-’ trong cột Xếp hạng 2008 là đơn vị chưa được xếp hạng trong năm 2008.

II. XẾP HẠNG TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA CÁC BỘ VÀ CƠ QUAN NGANG BỘ

Bảng 2.1. Xếp hạng mức độ cung cấp thông tin trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

 
TT
Địa chỉ trang thông tin điện tử
Xếp hạng & điểm số 2009
Xếp hạng 2008
1
1 (79)
2
2
www.moit.gov.vn (Bộ Công Thương)
2 (73)
10
3
2 (73)
11
4
4 (72)
3
5
5 (69)
6
6
6 (68)
1
7
7 (66)
7
8
8 (65)
4
9
9 (61)
4
10
10 (60)
8
11
11 (58)
11
12
11 (58)
14
13
www.sbv.gov.vn (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
13 (57)
13
14
www.cema.gov.vn (Uỷ ban Dân tộc)
13 (57)
18
15
15 (55)
16
16
16 (52)
8
17
17 (43)
19
18
17 (43)
15
19
www.thanhtra.gov.vn (Thanh tra Chính phủ)
19 (36)
16

* Ghi chú: Số ghi trong cặp ngoặc đơn là điểm đánh giá về cung cấp thông tin trên Website/Portal (điểm tối đa là 81 điểm).

Hình 2. Biểu đồ tỉ lệ Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ phân theo 3 mức điểm đánh giá về mức độ cung cấp thông tin


 img

Bảng 2.2. Số liệu cung cấp dịch vụ công trực tuyến của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

 

TT
Đơn vị
Năm 2009
Năm 2008
 
 
TS
DVHCC mức 1
DVHCC mức 2
DVHCC mức 3
DVC khác
DVHCC mức 1
DVHCC mức 2
DVHCC mức 3
1
Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội
286
180
106
 
 
 
 
 
2
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
264
34
192
 
38
69
31
 
3
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
224
 
223
1
 
1
2
 
4
Bộ Tài nguyên và Môi trường
212
147
65
 
 
1
 
 
5
Bộ Giáo dục và Đào tạo
205
 
181
1
23
 
9
 
6
Bộ Công Thương
200
 
198
2
 
 
 
2
7
Bộ Khoa học và Công nghệ
161
136
24
1
 
 
2
 
8
Bộ Thông tin và Truyền thông
149
 
142
3
4
6
10
1
9
Bộ Y tế
133
130
3
 
 
 
 
 
10
Bộ Tư pháp
112
62
50
 
 
47
18
 
11
Bộ Ngoại giao
70
2
67
1
 
 
6
 
12
Bộ Tài chính
17
 
17
 
 
 
7
 
13
Bộ Xây dựng
10
1
9
 
 
 
6
 
14
Bộ Kế hoạch và Đầu tư
6
 
6
 
 
 
1
 
15
Bộ Nội vụ
2
2
 
 
 
 
 
 
16
Bộ Giao thông vận tải
-
 
 
 
 
 
24
 

 * Ghi chú: Dấu ‘-’ trong cột Tổng số (TS) là đơn vị không có số liệu.

Bảng 2.3. Danh sách dịch vụ hành chính công trực tuyến mức độ 3 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ

TT
Địa chỉ trang thông tin điện tử
Tên dịch vụ hành chính công mức 3
1
Bộ Công Thương
- Quản lý và cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
- Cấp giấp phép nhập khẩu tự động
2
Bộ Thông tin và Truyền thông
- Đăng ký cấp phép tần số vô tuyến điện
- Đăng ký tên miền tiếng Việt
- Thông báo sử dụng tên miền quốc tế
3
Bộ Ngoại giao
- Miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài
4
Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Hồ sơ đăng ký dự thi
5
Bộ Khoa học và Công nghệ
- Cấp phép cho các cơ sở bức xạ
6
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Quản lý cấp phát bộ mã ngân hàng

 Bảng 2.4. Xếp hạng trang thông tin điện tử của các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo số truy cập trên toàn thế giới

TT
Địa chỉ trang thông tin điện tử
Xếp hạng 2009
Xếp hạng 2008
1
1
1
2
2
5
3
www.sbv.gov.vn (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
3
4
4
4
3
5
5
8
6
6
13
7
7
2
8
8
7
9
9
9
10
www.moit.gov.vn (Bộ Công Thương)
10
6
11
11
16
12
12
11
13
13
10
14
14
15
15
15
17
16
16
12
17
www.cema.gov.vn (Uỷ ban Dân tộc)
17
14
18
www.thanhtra.gov.vn(Thanh tra Chính phủ)
18
19
19
www.moha.gov.vn (Bộ Nội vụ)
19
18

III. KẾT LUẬN

Tình hình cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong năm 2009 đã có chuyển biến tích cực.
Về cung cấp thông tin: thông tin trên Website/Portal của nhiều Bộ, cơ quan ngang Bộ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã có tiến bộ rõ rệt trong việc cung cấp thông tin kịp thời và đầy đủ những thông tin chủ yếu để phục vụ người dân và doanh nghiệp. Tuy nhiên vẫn còn sự chênh lệch lớn giữa những đơn vị đứng đầu và những đơn vị phía dưới. Tỉ lệ các đơn vị cung cấp thông tin ở mức được đánh giá tốt còn rất hạn chế, đặc biệt là tại các địa phương.
Về cung cấp dịch vụ công trực tuyến: với sự thành công trong giai đoạn 1 thực hiện Đề án Đơn giản hoá Thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010 (Đề án 30), số lượng và danh sách các thủ tục hành chính các cấp đã được phần lớn các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cung cấp đầy đủ trên Website/Portal của đơn vị. Cùng với đó, số lượng dịch vụ hành chính công trực tuyến mức độ 1 và mức độ 2 được cung cấp đã ngày càng đầy đủ. Số lượng dịch vụ công trực tuyến ở mức độ 3 đã có sự tăng nhiều cả về số lượng dịch vụ và số lượng đơn vị cung cấp, đặc biệt là tại các địa phương (năm 2008: có 6 tỉnh, thành phố cung cấp 30 dịch vụ; năm 2009: có 18 tỉnh, thành phố cung cấp 254 dịch vụ). Việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến cũng đã được các địa phương triển khai sâu, rộng ở các cấp. Mặc dù vậy, số lượng dịch vụ hành chính công trực tuyến ở mức độ 3 vẫn còn rất ít so với số lượng dịch vụ hành chính công cần cung cấp của các đơn vị.
Việc khảo sát, đánh giá việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Website/Portal của các cơ quan nhà nước năm 2009 đã bám sát theo nội dung các văn bản hướng dẫn chuyên ngành, tuy nhiên trong quá trình kiểm tra đánh giá, Bộ Thông tin và Truyền thông nhận thấy vẫn còn những điểm cần phải tiếp tục hoàn thiện. Bộ Thông tin và Truyền thông mong nhận được ý kiến đóng góp cụ thể của các cơ quan, tổ chức và cá nhân có quan tâm để công tác khảo sát, đánh giá trang thông tin điện tử ngày càng hiệu quả, phản ánh rõ nét hơn công tác triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước, góp phần thúc đẩy công tác xây dựng chính phủ điện tử ở nước ta./

banner
icon

Cổng dịch vụ công
Quốc Gia

Những thông tin thủ tục hành chính
khai báo online tại đây

Xem chi tiết icon
icon

Chính sách
pháp luật Việt Nam

Cập nhật thông tin, chính sách
pháp luật Việt Nam

Xem chi tiết icon
icon

Giới thiệu
Sản phẩm dịch vụ

Nơi giới thiệu những sản phẩm,
dịch vụ tốt nhất dành cho bạn đọc

Xem chi tiết icon

Cổng thông tin điện tử của các đơn vị thuộc Bộ

Top