Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện

9/4/2014 2:40:28 PM


(Căn cứ Thông tư số 20 /2013/TT-BLĐTBXH ngày 4  tháng 10  năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện  trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện, ban hành kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn).
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật   (MH 09)
Bảng 4:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu kỹ thuật (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Khí cụ điện  (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện tử cơ bản (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật   (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật nguội (MĐ 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hàn điện (MĐ 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật đo lường điện (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cung cấp điện trạm bơm (MH 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa tủ phân phối điện trạm bơm (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa tủ điện điều khiển máy bơm (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, tháo lắp, bảo dưỡng động cơ điện không đồng bộ ba pha kéo máy bơm điện (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, tháo lắp, bảo dưỡng động cơ điện đồng bộ ba pha kéo máy bơm điện (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Sửa chữa quấn lại bộ dây động cơ điện không đồng bộ ba pha kéo máy bơm (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, tháo lắp, bảo dưỡng máy bơm ly tâm (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Sửa chữa máy bơm ly tâm (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy bơm mồi chân không (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, tháo lắp, bảo dưỡng máy bơm hướng trục (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Sửa chữa máy bơm hướng trục (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành máy bơm chìm trục đứng (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật lắp đặt đường ống hút và xả máy bơm (MH 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Trạm bơm và các công trình liên quan (MH 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Vận hành, bảo dưỡng các máy bơm dùng trong công nghiệp (MĐ 33)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật lắp đặt điện (MĐ 34)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quấn dây động cơ  điện một pha (MĐ 35)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý, khai thác công trình thủy lợi (MH 36)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Điện tử công suất (MH 37)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật cảm biến (MH 38)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 33: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Vận hành, bảo dưỡng các máy bơm dùng trong công nghiệp (MĐ 33)
Bảng 34: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật lắp đặt điện (MĐ 34)
Bảng 35: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Quấn dây động cơ điện một pha (MĐ 35)
Bảng 36: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Điện tử công suất (MH 37)
Bảng 37: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Kỹ thuật cảm biến (MH 38)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện  trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Vận hành và sửa chữa trạm bơm điện, ban hành kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 06 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn).
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật  (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ dùng Autocad (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu kỹ thuật (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Khí cụ điện  (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện tử cơ bản (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật   (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật nguội (MĐ 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hàn điện     (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thủy lực     (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật (MH 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Đo lường điện (MH 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện tử công suất (MH 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật cảm biến (MH 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): PLC Cơ bản (MH 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cung cấp điện trạm bơm (MH 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa tủ phân phối điện trạm bơm (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa tủ điện điều khiển máy bơm (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, sửa chữa bộ khởi động mềm động cơ điện trạm bơm (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, tháo lắp, bảo dưỡng động cơ điện không đồng bộ ba pha kéo máy bơm điện (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, tháo lắp, bảo dưỡng động cơ điện đồng bộ ba pha kéo máy bơm điện    (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Sửa chữa quấn lại bộ dây động cơ điện không đồng bộ ba pha kéo máy bơm     (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, tháo lắp, bảo dưỡng máy bơm ly tâm (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Sửa chữa máy bơm ly tâm (MĐ 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, tháo lắp, bảo dưỡng máy bơm hướng trục (MĐ 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Sửa chữa máy bơm hướng trục (MĐ 33)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy bơm mồi chân không (MĐ 34)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa máy bơm chìm trục đứng (MĐ 35)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật lắp đặt đường ống hút và xả máy bơm (MH 36)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Trạm bơm và các công trình liên quan (MH 37)
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổ chức sản xuất trong xí nghiệp thủy lợi (MH 38)
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý vận hành máy bơm điện cao thế (MH 40)
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy bơm dùng trong công nghiệp (MĐ 41)
Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật lắp đặt điện (MĐ 42)
Bảng 36: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa khí cụ điện hạ áp thông dụng (MĐ 43)
Bảng 37: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật lắp đặt máy bơm điện hạ thế (MH 44)
Bảng 38: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật số  (MH 45)
Bảng 39: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật lập trình điều khiển cỡ nhỏ (MH 46)
Bảng 40: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý, khai thác công trình thủy lợi (MH 47)
Bảng 41: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quấn dây động cơ điện một pha (MĐ 48)
Phần B:Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 42: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 43: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Quản lý vận hành máy bơm điện cao thế (MH 40)
Bảng 44: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy bơm dùng trong công nghiệp (MĐ 41)
Bảng 45: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật lắp đặt điện (MĐ 42)
Bảng 46: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Kỹ thuật lắp đặt máy bơm điện hạ thế (MH 44)
Bảng 47: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Kỹ thuật số    (MH 45)
Bảng 48: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Kỹ thuật lập trình điều khiển cỡ nhỏ (MH 46)
Bảng 49: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Quấn dây động cơ điện một pha (MĐ 48)