Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Hướng dẫn du lịch

9/3/2014 3:46:02 PM


(Ban hành kèm theo Thông tư số 27 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Hướng dẫn du lịch trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Hướng dẫn du lịch trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Hướng dẫn du lịch ban hành theo theo Thông tư số 16/2009/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 05 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã Hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổng quan du lịch và khách sạn (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tâm lý và kỹ năng giao tiếp ứng xử với khách (MĐ 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Ngoại ngữ chuyên ngành (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hệ thống di tích và danh thắng Việt Nam (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Văn hóa Việt Nam (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Địa lý du lịch Việt Nam (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nghiệp vụ hướng dẫn (MĐ 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ lữ hành (MĐ 15)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Các dân tộc Việt Nam (MH 16)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tiến trình lịch sử Việt Nam (MH 17)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Lịch sử văn minh thế giới (MH 18)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tổ chức sự kiện (MĐ 19)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tin học ứng dụng (MH 20)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ thanh toán (MĐ 21)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ văn phòng (MĐ 22)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Văn hóa ẩm thực (MH 23)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Nghiệp vụ lưu trú (MH 24)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Môi trường và an toàn – an ninh trong du lịch (MH 25)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 20: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ lữ hành (MĐ 15)
Bảng 21:Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ văn phòng (MĐ 22)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Hướng dẫn du lịch trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Hướng dẫn du lịch trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Hướng dẫn du lịch ban hành theo theo Thông tư số 16/2009/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 05 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã Hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổng quan du lịch và khách sạn (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tâm lý và kỹ năng giao tiếp ứng xử với khách (MĐ 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Ngoại ngữ chuyên ngành (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hệ thống di tích và danh thắng Việt Nam (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Văn hóa Việt Nam (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Địa lý du lịch Việt Nam (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tổ chức sự kiện (MĐ 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Lịch sử văn minh thế giới (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tiến trình lịch sử Việt Nam (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Các dân tộc Việt Nam (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nghiệp vụ hướng dẫn (MĐ 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ lữ hành (MĐ 19)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Marketing du lịch (MH 20)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Văn học dân gian Việt Nam (MH 21)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Lịch sử kinh tế Việt Nam (MH 22)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Địa lý du lịch thế giới (MH 23)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý nhà nước về du lịch (MH 24)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ văn phòng (MĐ 25)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Xây dựng thực đơn (MĐ 26)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ thanh toán (MĐ 27)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Văn hóa ẩm thực (MH 28)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Nghiệp vụ lưu trú (MH 29)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Ngoại ngữ 2 (MH 30)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tin học ứng dụng (MH 31)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý chất lượng dịch vụ (MH 32)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thống kê xã hội (MH 33)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Môi trường và an toàn - an ninh trong du lịch (MH 34)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 29: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ lữ hành (MĐ 19)
Bảng 30: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ văn phòng (MĐ 25)