Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Chủ nhật, ngày 20/09/2020

QUI CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

Danh mục các Tiêu chuẩn ngành huỷ bỏ

14/03/2012 13:22 CH Xem cỡ chữ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 35 /2011/TT-BTTTT ngày 06 tháng 12 năm 2011
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
 
TT
Tên Tiêu chuẩn
Mã số
1
Máy điện thoại tự động - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-134:1994
2
Tổng đài điện tử PABX - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-136:1995
3
Thiết bị vi ba số - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-137:1995
4
Máy điện thoại di động của hệ thống GSM - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-138:1995
5
Chống quá áp, quá dòng để bảo vệ đường dây và thiết bị thông tin - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-140:1995
6
Thiết bị modem tốc độ thấp trên mạng điện thoại công cộng - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-142:1995
7
Thiết bị PCM-30 và PCM-120 - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-145:1995
8
Tổng đài số dung lượng nhỏ - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-146:1995
9
Hệ thống nhắn tin - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-147:1995
10
Thiết bị CT2/CT2 PLUS - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-148:1995
11
Thiết bị thông tin - Các yêu cầu chung về môi trường khí hậu
TCN 68-149:1995
12
Tổng đài RAX-128 - Quy trình khai thác, bảo dưỡng
TCN 68-150:1995
13
Nhiễu công nghiệp và nhiễu vô tuyến - Quy phạm phòng chống
TCN 68-151:1995
14
Thiết bị ghép nối đầu cuối ISDN băng hẹp - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-152:1995
15
Điện thoại thấy hình tốc độ thấp - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-154:1995
16
Thiết bị điện thoại ISDN - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-155:1995
17
Thiết bị vi ba số 34 Mbit/s - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-156:1996
18
Thiết bị vi ba 140 Mbit/s -Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-158:1996
19
Phòng chống ảnh hưởng của đường dây điện lực đến cáp thông tin và các trạm thu phát vô tuyến - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-161:2006
20
Thiết bị nhân kênh số - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-165:1997
21
Thiết bị chống quá áp, quá dòng do ảnh hưởng của sét và đường dây tải điện - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-167:1997
22
Trạm mặt đất VSAT- Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-168:1997
23
Chất lượng mạng viễn thông - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-170:1998
24
Hệ thống thông tin quang và vi ba SDH - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-177:1998
25
Qui phạm xây dựng công trình thông tin cáp quang
TCN 68-178:1999
26
Tổng đài điện tử số dung lượng lớn - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-179:1999
27
Giao diện đối tượng sử dụng/mạng ISDN - Giao diện cơ sở đối tượng sử dụng/mạng - Yêu cầu kỹ thuật lớp 1
TCN 68-181:1999
28
Hệ thống báo hiệu thuê bao số No.1 DSS1 - Giao diện đối tượng sử dụng/mạng ISDN - Yêu cầu kỹ thuật lớp kênh số liệu
TCN 68-182:1999
29
Hệ thống báo hiệu thuê bao số No.1 DSS1 - Giao diện đối tượng sử dụng/mạng ISDN - Yêu cầu kỹ thuật lớp 3 đối với cuộc gọi cơ bản
TCN 68-183:1999
30
Giao diện V5.1 (dựa trên 2048 kbit/s) giữa tổng đài nội hạt và mạng truy nhập - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-184:1999
31
Thiết bị đầu cuối kết nối vào mạng ISDN sử dụng truy nhập tốc độ cơ sở - Yêu cầu kỹ thuật chung
TCN 68-189:2000
32
Thiết bị viễn thông - Yêu cầu chung về phát xạ
TCN 68-191:2003
33
Đặc tính nhiễu vô tuyến - Phương pháp đo
TCN 68-193:2000
34
Thiết bị đầu cuối viễn thông - Yêu cầu miễn nhiễm điện từ
TCN 68-196:2001
35
Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở tần số 121,5 hoặc 121,5 và 243 MHz - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-199:2001
36
Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 1,6 GHz - Yêu cầu kỹ thuật
TCN 68-200:2001
37
Thiết bị đầu cuối số băng thoại (300 - 3400 Hz) sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng số liên kết đa dịch vụ (ISDN) – Yêu cầu điện thanh
TCN 68-212:2002
38
Thiết bị đầu cuối số băng rộng (150 - 7000 Hz) sử dụng tổ hợp cầm tay nối với mạng số liên kết đa dịch vụ (ISDN) – Yêu cầu điện thanh
TCN 68-213:2002
39
Dịch vụ truy nhập Internet gián tiếp qua mạng viễn thông cố định mặt đất và dịch vụ kết nối Internet – Tiêu chuẩn chất lượng
TCN 68-218:2006
40
Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 1: thuật ngữ và định nghĩa
16 TCN-1-02
41
Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
16 TCN-2-02
42
Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 3: Phương pháp đo thử nghiệm
16 TCN-3-02
43
Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 4: Yêu cầu về an toàn bức xạ - an toàn điện - độ ồn âm thanh và phương pháp thử
16 TCN-4-02
44
Máy tính cá nhân để bàn - Khối hệ thống - Phần 5: Yêu cầu về ghi nhãn, bao bì
16 TCN-5-02
45
Máy tính cá nhân để bàn – Màn hình loại CRT - Phần 1: Các đặc tính kỹ thuật - thuật ngữ và định nghĩa
16 TCN-6-02
46
Máy tính cá nhân để bàn – Màn hình loại CRT - Phần 2: Các đặc tính kỹ thuật – phương pháp đo và thử
16 TCN-7-02
47
Máy tính cá nhân để bàn – Màn hình loại CRT - Phần 3: Yêu cầu về an toàn và phương pháp thử
16 TCN-8-02
48
Máy tính cá nhân để bàn – Màn hình loại CRT - Phần 4: Yêu cầu về ghi nhãn, bao bì
16 TCN-9-02
49
Máy tính cá nhân để bàn - Chuột máy tính: Yêu cầu kỹ thuật và an toàn – Phương pháp thử
16 TCN-10-02
50
Máy tính cá nhân để bàn – Bàn phím
16 TCN-11-02
51
Máy tính cá nhân để bàn - Thử tác động của nhiệt độ
16 TCN-12-02
52
Máy tính cá nhân để bàn - Thử tác động của độ ẩm
16 TCN-13-02
53
Máy tính cá nhân để bàn - Thử tác động của độ rung
16 TCN-14-02
54
Linh kiện cơ điện tử
16 TCN 517-91
55
16 TCN 518-91
56
16 TCN 520-91
57
16 TCN 565-92
58
16 TCN 566-92
59
16 TCN 558-92
60
16 TCN 567-92
61
16 TCN 569-92
62
16 TCN 570-92
63
Sản phẩm kỹ thuật điện tử
16 TCN 964-95
64
16 TCN 965-95
65
16 TCN 966-95
66
16 TCN 967-95
67
16 TCN 968-95
68
16 TCN 969-95
69
16 TCN 970-95
70
16 TCN 622-95
71
16 TCN 623-95
72
16 TCN 624-95
73
16 TCN 626-95
74
16 TCN 573-95
75
16 TCN 574-95
76
16 TCN 575-95
77
16 TCN 576-95
78
Hệ thống ghi âm và sao chép băng từ
16 TCN 810-98
79
Thiết bị hệ thống âm thanh
16 TCN 840-99
80
16 TCN 841-99
81
Lõi cuộn cảm và biến áp cho viễn thông
16 TCN 842-99
82
16 TCN 843-99
83
16 TCN 868-99
84
16 TCN 869-99
85
16 TCN 870-99
86
16 TCN 871-99
87
 
16 TCN 872-99
88
16 TCN 873-99
89
16 TCN 874-99
90
16 TCN 875-99
91
16 TCN 876-99
92
16 TCN 877-99
93
Thiết bị hệ thống âm thanh
16 TCN 01-99
94
16 TCN 02-99
95
16 TCN 03-99
96
16 TCN 04-99
97
Anten máy thu hình
16 TCN 558-92
98
Ăng ten thu tín hiệu phát thanh và truyền hình
16 TCN 836-99
99
16 TCN 837-99
100
16 TCN 838-99
101
16 TCN 839-99
 

 

Lượt truy cập: 577

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)