Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ sáu, ngày 13/12/2019

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế

04/09/2014 14:35 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 20 /2013/TT-BLĐTBXH ngày 4  tháng 10  năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 36/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 10 tháng 04 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hình họa – Vẽ kỹ   thuật (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật xung (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Linh kiện điện tử (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật mạch điện tử (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật số    (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật đo lường (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý trang thiết bị y tế (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Dao mổ điện cao tần (MĐ 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy ghi sóng điện tim (MĐ 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy ghi sóng điện não (MĐ 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy theo dõi bệnh nhân (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy phá rung tim (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị trị liệu sóng ngắn (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Cơ sở kỹ thuật thiết bị y tế (MH 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật truyền hình đen - trắng (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật truyền hình màu (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị phụ trợ phòng mổ (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tủ sấy tiệt trùng (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lồng ấp trẻ sơ sinh (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy thở (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy siêu âm chẩn đoán 2D đen - trắng (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy X - Quang Shimadzu ED -125L (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Hệ thống X - Quang tăng sáng truyền hình (MĐ 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy phân tích sinh hóa (MĐ 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm huyết học (MĐ 33)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy ly tâm    (MĐ 34)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kính hiển vi    (MĐ 35)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị điều trị, trị liệu điện, quang, siêu âm (MĐ 36)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 31: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 32: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật thiết bị truyền hình đen - trắng (MĐ 23)
Bảng 33: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật truyền hình màu (MĐ 24)
Bảng 34: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị phụ trợ phòng mổ (MĐ 25)
Bảng 35: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Tủ sấy tiệt trùng (MĐ 26)
Bảng 36: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Lồng ấp trẻ sơ sinh (MĐ 27)
Bảng 37: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy thở           (MĐ 28)
Bảng 38: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy siêu âm chẩn đoán 2D đen - trắng (MĐ 29)
Bảng 39: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy X- Quang Shimadzu ED -125L (MĐ 30)
Bảng 40: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Hệ thống X - Quang tăng sáng truyền hình (MĐ 31)
Bảng 41: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy phân tích sinh hóa (MĐ 32)
Bảng 42: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm huyết học (MĐ 33)
Bảng 43: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy ly tâm (MĐ 34)
Bảng 44: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kính hiển vi (MĐ 35)
Bảng 45: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị điều trị, trị liệu điện, quang, siêu âm (MĐ 36)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị điện tử y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 36/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 10 tháng 04 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tiếng Anh chuyên ngành (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Toán ứng dụng trong kỹ thuật y sinh (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Phương pháp tính (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Xác suất thống kê (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật lý ứng dụng trong kỹ thuật y sinh (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hóa sinh  (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hình họa – Vẽ kỹ thuật (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ lý thuyết (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật nhiệt (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật xung (MH 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Linh kiện điện tử (MH 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật mạch điện tử (MH 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật số (MH 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cấu trúc máy tính (MH 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật đo lường (MH 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Giải phẫu và sinh lý học cơ thể (MH 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý trang thiết bị y tế (MH 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật thiết bị hình ảnh (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật thiết bị xét nghiệm (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Dao mổ điện cao tần (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy ghi sóng điện tim (MĐ 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy ghi sóng điện não (MĐ 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy theo dõi bệnh nhân (MĐ 33)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy phá rung tim (MĐ 34)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị trị liệu sóng ngắn (MĐ 35)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật truyền hình đen - trắng (MĐ 36)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật truyền hình màu (MĐ 37)
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị phụ trợ phòng mổ (MĐ 38)
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị tiệt trùng (MĐ 39)
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lồng ấp trẻ sơ sinh (MĐ 40)
Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy gây mê kèm thở (MĐ 41)
Bảng 36: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy siêu âm chẩn đoán (MĐ 42)
Bảng 37: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy X - Quang Shimadzu ED -125L (MĐ 43)
Bảng 38: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Hệ thống X-Quang tăng sáng truyền hình (MĐ 44)
Bảng 39: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy phân tích sinh hóa (MĐ 45)
Bảng 40: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm huyết học (MĐ 46)
Bảng 41: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy ly tâm (MĐ 47)
Bảng 42: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kính hiển vi (MĐ 48)
 Bảng 43: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị điều trị, trị liệu điện, quang, siêu âm (MĐ 49)
 Bảng 44: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy thận nhân tạo (MĐ 50)
 Bảng 45: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner) (MĐ 51)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 46: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 47: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật truyền hình đen - trắng (MĐ 36)
Bảng 48: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật truyền hình màu (MĐ 37)
Bảng 49: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị phụ trợ phòng mổ (MĐ 38)
Bảng 50: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị tiệt trùng (MĐ 39)
Bảng 51: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Lồng ấp trẻ sơ sinh (MĐ 40)
Bảng 52: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy gây mê kèm thở (MĐ 41)
Bảng 53: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy siêu âm chẩn đoán (MĐ 42)
Bảng 54: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy X- quang Shimadzu ED-125L (MĐ 43)
Bảng 55: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Hệ thống X- quang tăng sáng truyền hình (MĐ 44)
Bảng 56: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy phân tích sinh hóa (MĐ 45)
Bảng 57: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm huyết học (MĐ 46)
Bảng 58: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kính hiển vi (MĐ 48)
Bảng 59: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị điều trị, trị liệu điện, quang, siêu âm (MĐ 49)
Bảng 60: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy thận nhân tạo (MĐ 50)
Bảng 61: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Hệ thống chụp cắt lớp vi tính (CT Scanner) (MĐ 51)

Lượt truy cập: 716

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)