Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ sáu, ngày 22/11/2019

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế

04/09/2014 14:12 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 20 /2013/TT-BLĐTBXH ngày 4  tháng 10 năm 2013  của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 01: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện (MH 07)
Bảng 02: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật xung (MH 08)
Bảng 03: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Linh kiện điện tử (MH 09)
Bảng 04: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật mạch điện tử (MH 10)
Bảng 05: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật số (MH 11)
Bảng 06: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hình họa – Vẽ kỹ thuật (MH 12)
Bảng 07: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật đo lường (MH 13)
Bảng 08: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 14)
Bảng 09: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý trang thiết bị y tế (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật thiết bị hình ảnh (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị hình ảnh y tế 1 (MĐ 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị hình ảnh y tế 2 (MĐ 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị X-Quang (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy siêu âm (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị phụ trợ trong phòng mổ (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lồng ấp trẻ sơ sinh (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tủ sấy tiệt trùng (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy răng            (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy giặt             (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy thở             (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm bán tự động (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm huyết học (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kính hiển vi (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị ghi sóng điện tim (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy phá rung tim (MĐ 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị trị liệu (MĐ 32)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 28: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị phụ trợ trong phòng mổ (MĐ 21)
Bảng 29: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Lồng ấp trẻ sơ sinh (MĐ 22)
Bảng 30: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Tủ sấy tiệt trùng  (MĐ 23)
Bảng 31: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy răng                 (MĐ 24)
Bảng 32: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy giặt                  (MĐ 25)
Bảng 33: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy thở                  (MĐ 26)
Bảng 34: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm bán tự động (MĐ 27)
Bảng 35: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm huyết học (MĐ 28)
Bảng 36: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kính hiển vi (MĐ 29)
Bảng 37: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị ghi sóng điện tim (MĐ 30)
Bảng 38: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy phá rung tim (MĐ 31)
Bảng 39: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị trị liệu         (MĐ 32)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Kỹ thuật thiết bị hình ảnh y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 28/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Ứng dụng ma trận trong kỹ thuật thiết bị y tế (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Phương pháp tính (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Xác suất thống kê (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ sở lý thuyết thiết bị y tế (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hóa sinh
            (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hình họa – Vẽ kỹ thuật (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ lý thuyết (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật nhiệt (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật xung (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Linh kiện điện tử (MH 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật mạch điện tử (MH 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật số (MH 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cấu trúc máy tính (MH 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật đo lường (MH 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Giải phẫu và sinh lý học cơ thể người (MH 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý trang thiết bị y tế (MH 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ sở kỹ thuật thiết bị hình ảnh (MH 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật xét nghiệm (MH 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật thiết bị cơ điện y tế (MH 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị hình ảnh y tế 1 (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị hình ảnh y tế 2 (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết bị X-Quang (MĐ 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy siêu âm (MĐ 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị phụ trợ trong phòng mổ (MĐ 33)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lồng ấp trẻ sơ sinh (MĐ 34)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tủ sấy tiệt trùng (MĐ 35)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy răng              (MĐ 36)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy giặt              (MĐ 37)
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy thở              (MĐ 38)
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm bán tự động (MĐ 39)
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm huyết học (MĐ 40)
Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kính hiển vi (MĐ 41)
Bảng 36: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị ghi sóng điện tim (MĐ 42)
Bảng 37: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Máy phá rung tim (MĐ 43)
Bảng 38: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thiết bị trị liệu (MĐ 44)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 39: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 40: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị phụ trợ trong phòng mổ (MĐ 33)
Bảng 41: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Lồng ấp trẻ sơ sinh (MĐ 34)
Bảng 42: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Tủ sấy tiệt trùng (MĐ 35)
Bảng 43: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy răng                  (MĐ 36)
Bảng 44: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy giặt                  (MĐ 37)
Bảng 45: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy thở                  (MĐ 38)
Bảng 46: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Máy xét nghiệm bán tự động (MĐ 39)
Bảng 47: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kính hiển vi (MĐ 41)
Bảng 48: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị ghi sóng điện tim (MĐ 42)
Bảng 49: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn Máy phá rung tim (MĐ 43)
Bảng 50: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thiết bị trị liệu (MĐ 44)

Lượt truy cập: 681

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)