Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Chủ nhật, ngày 15/09/2019

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị cơ sở dữ liệu

04/09/2014 13:52 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 20/2013/TT-BLĐTBXH ngày 4 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị cơ sở dữ liệu trình độ Trung cấp (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị cơ sở dữ liệu trình độ trung cấp nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề  Quản trị cơ sở dữ liệu, ban hành kèm theo Thông tư số 38/2011/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A:
Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tin văn phòng (MĐ 07)
Bảng 2:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cấu trúc máy tính (MH 08)
Bảng 3:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Lập trình căn bản (MH 09)
Bảng 4:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ sở dữ liệu (MH 10)
Bảng 5:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Mạng máy tính (MH 11)
Bảng 6:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (MH 12)
Bảng 7:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access (MĐ 13)
Bảng 8:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nguyên lý hệ điều hành (MH 14)
Bảng 9:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (MH 15)
Bảng 10:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu  (MĐ 16)
Bảng 11:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quản trị hệ thống mạng (MĐ 17)
Bảng 12:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): An toàn bảo mật dữ liệu (MĐ 18)
Bảng 13:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lập trình cơ sở dữ liệu (MĐ 19)
Bảng 14:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Toán ứng dụng (MH 21)
Bảng 15:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): An toàn vệ sinh công nghiệp (MH 22)
Bảng 16:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn đun (tự chọn): Lắp ráp và cài đặt máy tính (MĐ 23)
Bảng 17:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Công nghệ đa phương tiện (MĐ 24)
Bảng 18:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quản trị thiết bị lưu trữ (MĐ 25)
Bảng 19:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Anh văn chuyên ngành (MH 26)
Bảng 20:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Xử lý dữ liệu đa phương tiện (MĐ 27)
Bảng 21:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lập trình trực quan (MĐ 28)
Bảng 22:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu nâng cao (MĐ 29)
Bảng 23:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn):Hệ thống thông tin quản lý (MH 30)
Bảng 24:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Phân tích thiết kế hướng đối tượng (MH 3133n tích thiết kế hướngôngn hông tin cess )
Bảng 25:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quản lý và khai thác kho dữ liệu (MĐ 32)
Bảng 26:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quản lý dự án công nghệ thông tin (MĐ 33)
Bảng 27:
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Khai thác cơ sở dữ liệu trên Web (MĐ 34)
Bảng 28:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Toán cao cấp (MH 36)
Bảng 29:
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Lập trình C  (MH 37)
Phần B:
Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 30:
Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C:
Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 31:
Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Toán ứng dụng (MH 21)
Bảng 32:
Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): An toàn vệ sinh công nghiệp (MH 22)
Bảng 33:
Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Lắp ráp và cài đặt máy tính (MĐ 23)
Bảng 34:
Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn):  Công nghệ đa phương tiện (MĐ 24)
Bảng 35:
Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Quản trị thiết bị lưu trữ (MĐ 25)
Bảng 36:
Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Anh văn chuyên ngành (MH 26)
Bảng 37:
Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Xử lý dữ liệu đa phương tiện (MĐ 27)
Bảng 38:
Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Phân tích thiết kế hướng đối tượng (MH 31)
Bảng 39:
Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Quản lý dự án công nghệ thông tin (MĐ 33)
Bảng 40:
Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Khai thác cơ sở dữ liệu trên Web (MĐ 34)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị cơ sở dữ liệu trình độ Cao đẳng (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị cơ sở dữ liệu trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề  Quản trị cơ sở dữ liệu, ban hành kèm theo Thông tư số 38/2011/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun ( bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tin văn phòng (MĐ 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Toán ứng dụng (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cấu trúc máy tính (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Lập trình căn bản (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ sở dữ liệu (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Mạng máy tính (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access (MĐ 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nguyên lý hệ điều hành (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu cơ bản (MS SQL Server) (MĐ 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lập trình trực quan (MĐ 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quản trị hệ thống mạng (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): An toàn bảo mật dữ liệu (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hệ thống thông tin quản lý (MH 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ hỗ trợ quyết định (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quản trị hệ thống cơ sở dữ liệu nâng cao (SQL Server) (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lập trình cơ sở dữ liệu (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): An toàn vệ sinh công nghiệp (MH 27)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu môn đun (tự chọn): Lắp ráp và cài đặt máy tính (MĐ 28)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Công nghệ đa phương tiện (MĐ 29)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quản trị thiết bị lưu trữ (MĐ 30)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Anh văn chuyên ngành (MH 31)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Xử lý dữ liệu đa phương tiện (MĐ 32)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Cơ sở dữ liệu phân bố (MH 33)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Phân tích thiết kế hướng đối tượng (MH 3433n tích thiết kế hướngôngn hông tin cess )
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quản lý và khai thác kho dữ liệu (MĐ 35)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): PHP & My SQL (MĐ 36)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lập trình mạng (MĐ 37)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Quản lý dự án công nghệ thông tin (MĐ 38)
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Khai thác cơ sở dữ liệu trên Web (MĐ 39)
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Toán cao cấp (MH 41)
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Lập trình C (MH 42)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 36: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): An toàn vệ sinh công nghiệp (MH 27)
Bảng 37: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): lắp ráp và cài đặt máy tính (MĐ 28)
Bảng 38: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn):  Công nghệ đa phương tiện (MĐ 29)
Bảng 39: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Quản lý thiết bị lưu trữ (MĐ 30)
Bảng 40: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Anh văn chuyên ngành (MH 31)
Bảng 41: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Xử lý dữ liệu đa phương tiện (MĐ 32)
Bảng 42: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Phân tích thiết kế hướng đối tượng (MH 34)
Bảng 43: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): PHP & MY SQL (MĐ 36)
Bảng 44: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Lập trình mạng (MĐ 37)
Bảng 45: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Quản lý dự án công nghệ thông tin (MĐ 38)
Bảng 46: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Khai thác cơ sở dữ liệu trên Web (MĐ 39)

Lượt truy cập: 676

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)