Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ tư, ngày 08/07/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Bảo vệ môi trường biển

04/09/2014 13:46 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 20/2013/TT-BLĐTBXH ngày 4 tháng 10  năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Bảo vệ môi trường biển trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Bảo vệ môi trường biển trình độ trung cấp nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Bảo vệ môi trường biển ban hành kèm theo Thông tư số 26/2009/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 08 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn).
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Môi trường học cơ bản (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Luật và chính sách bảo vệ môi trường (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý tài nguyên biển (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tin học ứng dụng trong môi trường biển (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hóa học môi trường (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vi sinh môi trường (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động trong bảo vệ môi trường (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công nghệ và thiết bị môi trường (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Đánh giá tác động môi trường biển và rủi ro (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý bền vững nguồn lợi thủy sản (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật phân tích các chỉ tiêu môi trường (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật quan trắc môi trường (MH 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quan trắc và đánh giá nước thải (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quan trắc và đánh giá nước ven bờ và trầm tích đáy biển (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quan trắc và đánh giá nước ngọt (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải sản xuất công nghiệp (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xử lý ô nhiễm môi trường nước cảng biển (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo vệ môi trường khu bảo tồn biển (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quy tắc ứng xử nghề cá có trách nhiệm (MH 28)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý môi trường biển dựa vào cộng đồng (MH 30)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải chế biến thủy sản (MĐ 36)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt (MĐ 37)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 25: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Khai thác hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (MĐ 37)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Bảo vệ môi trường biển trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Bảo vệ môi trường biển trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Bảo vệ môi trường biển ban hành kèm theo Thông tư số 26/2009/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 08 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn).
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Môi trường học cơ bản (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Luật và chính sách bảo vệ môi trường (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý tài nguyên biển (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tin học ứng dụng trong môi trường biển (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hóa học môi trường (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vi sinh môi trường (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Toán ứng dụng (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động trong bảo vệ môi trường (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Ngoại ngữ chuyên ngành (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công nghệ và thiết bị môi trường (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Đánh giá tác động môi trường biển và rủi ro (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Quản lý bền vững nguồn lợi thủy sản (MH 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật phân tích các chỉ tiêu môi trường (MH 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật quan trắc môi trường (MH 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quan trắc và đánh giá nước thải (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quan trắc và đánh giá nước ven bờ và trầm tích đáy biển (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quan trắc và đánh giá nước ngọt (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải sản xuất công nghiệp (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xử lý ô nhiễm môi trường nước cảng biển (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo vệ môi trường khu bảo tồn biển (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải chế biến thủy sản (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Đa dạng sinh học biển (MH 30)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quy tắc ứng xử nghề cá có trách nhiệm (MH 31)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý môi trường biển dựa vào cộng đồng (MH 33)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Chế tạo hệ thống xử lý nước cấp quy mô nhỏ (MĐ 41)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Khai thác hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (MĐ 42)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 29: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Chế tạo hệ thống xử lý nước cấp quy mô nhỏ (MĐ 41)
Bảng 30: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Khai thác hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (MĐ 42)

Lượt truy cập: 709

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)