Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ tư, ngày 08/07/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi

04/09/2014 10:04 SA Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 12/2013/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BLĐTBXH ngày 17/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 01:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật (MH07)
Bảng 02:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật (MH08)
Bảng 03:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện kỹ thuật (MH 09)
Bảng 04:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu xây dựng (MH 10)
Bảng 05:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công trình thủy lợi (MH 11)
Bảng 06:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 12)
Bảng 07:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Máy xây dựng (MH 13)
Bảng 08:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Chuẩn bị thi công (MH 14)
Bảng 09:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công đào, đắp đất, đá (MĐ 15)
Bảng 10:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xử lý nền bằng phương pháp thủ công (MĐ 16)
Bảng 11:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo (MĐ 17)
Bảng 12:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công lắp đặt cốt thép (MĐ 18 )
Bảng 13:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công bê tông (MĐ 19)
Bảng 14:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xây gạch (MĐ 20)
Bảng 15:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xây, lát đá (MĐ21)
Bảng 16:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công tầng lọc ngược (MĐ 22)
Bảng 17:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công khớp nối, khe lún ( MĐ 23)
Bảng 18:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hoàn thiện công trình ( MĐ 24)
Bảng 19:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổ chức sản xuất (MH 25)
Bảng 20:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Địa chất công trình (MH 27)
Bảng 21:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thủy văn – Thủy lực (MH 28)
Bảng 22:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Nền móng (MH29)
Bảng 23:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Đo đạc công trình (MĐ 30)
Bảng 24:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Dự toán công trình ( MH 31)
Bảng 25:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thí nghiệm vật liệu xây dựng (MĐ 32)
Bảng 26:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thi công bê tông đầm lăn (MĐ 33)
Bảng 27:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Hàn điện hồ quang tay (MĐ 34)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 28:Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 29:Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Địa chất công trình (MH 27)
Bảng 30:Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Dự toán công trình ( MH 31)
Bảng 31:Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thí nghiệm vật liệu xây dựng (MĐ 32)
Bảng 32:Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thi công bê tông đầm lăn (MĐ 33)
Bảng 33:Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Hàn điện hồ quang tay (MĐ 34)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, ban hành kèm theo Thông tư số 05/2010/TT-BLĐTBXH ngày 17/3/2010 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 01:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật (MH07)
Bảng 02:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật (MH08)
Bảng 03:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện kỹ thuật (MH 09)
Bảng 04:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu xây dựng (MH 10)
Bảng 05:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Địa chất công trình (MH 11)
Bảng 06:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công trình thủy lợi (MH 12)
Bảng 07:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nền móng (MH13)
Bảng 08:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kết cấu công trình (MH 14)
Bảng 09:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 15)
Bảng 10:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Máy xây dựng (MH 16)
Bảng 11:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Chuẩn bị thi công (MH 17)
Bảng 12:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công đào, đắp đất, đá (MĐ 18)
Bảng 13:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xử lý nền bằng phương pháp thủ công (MĐ 19)
Bảng 14:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo (MĐ 20)
Bảng 15:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công lắp đặt cốt thép (MĐ 21 )
Bảng 16:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công bê tông (MĐ 22)
Bảng 17:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xây gạch (MĐ 23)
Bảng 18:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xây, lát đá (MĐ24)
Bảng 19:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công tầng lọc ngược (MĐ 25)
Bảng 20:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công khớp nối và khe lún ( MĐ 26)
Bảng 21:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hoàn thiện công trình ( MĐ 27)
Bảng 22:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổ chức sản xuất (MH 28)
Bảng 23:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thủy văn – Thủy lực (MH 30)
Bảng 24:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Cơ học đất (MH31)
Bảng 25:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Cơ kết cấu (MH32)
Bảng 26:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Đo đạc công trình (MĐ 33)
Bảng 27:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Autocad (MĐ 34)
Bảng 28:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Dự toán công trình ( MH 35)
Bảng 29:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thí nghiệm vật liệu xây dựng (MĐ 36)
Bảng 30:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thi công bê tông đầm lăn (MĐ 37)
Bảng 31:Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Hàn điện hồ quang tay (MĐ 38)
Bảng 32:Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý và khai thác công trình thủy lợi (MH 39)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 33:Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 34:Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Cơ kết cấu (MH32)
Bảng 35:Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Autocad (MĐ 34)
Bảng 36:Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Dự toán công trình ( MH 35)
Bảng 37:Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thí nghiệm vật liệu xây dựng (MĐ 36)
Bảng 38:Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thi công bê tông đầm lăn (MĐ 37)
Bảng 39:Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Hàn điện hồ quang tay (MĐ 38)
Bảng 40:Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Quản lý và khai thác công trình thủy lợi (MH 39)

Lượt truy cập: 1512

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)