Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ tư, ngày 08/07/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng cầu đường bộ

04/09/2014 09:54 SA Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 12/2013/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng cầu đường bộ trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng cầu đường bộ, trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Xây dựng cầu đường bộ, ban hành kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/06/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 01: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật công trình (MH 07)
Bảng 02: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ lý thuyết (MH08)
Bảng 03: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Sức bền vật liệu (MH 09)
Bảng 04: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc):An toàn lao động (MH 10)
Bảng 05: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu xây dựng (MH 11)
Bảng 06: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kết cấu (MH12)
Bảng 07: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kết cấu công trình (MH 13)
Bảng 08: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc):Địa chất – Cơ học đất (MH 14)
Bảng 09: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nền và móng (MH15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc):Thủy lực – Thủy văn (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc):Bảo vệ môi trường (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Máy xây dựng (MH18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc):Tổng quan cầu - đường bộ (MH 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Trắc địa (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công nền đường (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công mặt đường (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công hệ thống thoát nước (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công móng, mố, trụ cầu (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công cầu kết cấu nhịp giản đơn (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thí nghiệm vật liệu xây dựng (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thí nghiệm cơ học đất (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập nghề nghiệp xây dựng cầu, đường bộ 1 (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Autocad (MH 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật kích kéo (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật hàn sắt (MĐ31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập tay nghề cơ bản (MĐ 32)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 28: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Autocad (MH 29)
Bảng 29: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật kích kéo (MĐ 30)
Bảng 30: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật hàn sắt (MĐ31)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng cầu đường bộ trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Xây dựng cầu đường bộ, trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Xây dựng cầu đường bộ, ban hành kèm theo Thông tư số 22/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/06/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 01: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật công trình (MH 07)
Bảng 02: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ lý thuyết (MH08)
Bảng 03: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Sức bền vật liệu (MH 09)
Bảng 04: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 10)
Bảng 05: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu xây dựng (MH 11)
Bảng 06: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kết cấu (MH 12)
Bảng 07: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kết cấu công trình (MH 13)
Bảng 08: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Địa chất – Cơ học đất (MH 14)
Bảng 09: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nền và móng (MH15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thủy lực – Thủy văn (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Bảo vệ môi trường (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Máy xây dựng (MH18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổng quan cầu - đường bộ (MH 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Trắc địa (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công nền đường (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công mặt đường (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công hệ thống thoát nước (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công móng, mố, trụ cầu (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công cầu kết cấu nhịp giản đơn (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thí nghiệm vật liệu xây dựng (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thí nghiệm cơ học đất (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập nghề nghiệp xây dựng cầu, đường bộ 1 (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo vẽ kiểm định công trình cầu (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết kế hệ thống thoát nước nhỏ (MH 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết kế cầu (MH31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết kế đường (MH 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công mặt đường bê tông xi măng (MĐ 33)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thi công cầu kết cấu nhịp lớn (MĐ 34)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập nghề nghiệp xây dựng cầu, đường bộ 2 (MĐ 35)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Autocad (MH 36)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật kích kéo (MĐ 37)
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật hàn sắt (MĐ38)
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập tay nghề cơ bản (MĐ 39)
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kiểm định, sửa chữa cầu (MH 40)
Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thi công đường qua vùng đất yếu (MĐ 41)
Bảng 36: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thi công mố, trụ cầu lắp ghép và cầu dây (MĐ 42)
Bảng 37: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tổ chức thi công (MH 43)
Bảng 38: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Dự toán công trình (MH 44)
Bảng 39: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập khảo sát thiết kế cầu (MĐ 45)
Bảng 40: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập khảo sát thiết kế đường (MĐ 46)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 41: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 42: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Autocad (MH 36)
Bảng 43: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật kích kéo (MĐ 37)
Bảng 44: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật hàn sắt (MĐ38)
Bảng 45: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Kiểm định, sửa chữa cầu (MH 40)
Bảng 46: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Dự toán công trình (MH 44)
Bảng 47: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thực tập khảo sát thiết kế cầu (MĐ 45)
Bảng 48: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Thực tập kháo sát thiết kế đường (MĐ 46)

Lượt truy cập: 1378

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)