Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ sáu, ngày 26/02/2021

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành nhà máy Thủy điện

04/09/2014 09:48 SA Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 12/2013/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành nhà máy Thủy điện trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành nhà máy thủy điện trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Vận hành nhà máy thủy điện ban hành theo Thông tư số 22/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 01: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật (MH07)
Bảng 02: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ học ứng dụng và nguyên lý chi tiết máy (MH 08)
Bảng 03: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ điện (MH09)
Bảng 04: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ -điện (MH10)
Bảng 05: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện kỹ thuật (MH11)
Bảng 06: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện tử công nghiệp (MH 12)
Bảng 07: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nhà máy thuỷ điện (MH13)
Bảng 08: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật an toàn (MH 14)
Bảng 09: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Phần điện trong nhà máy thuỷ điện (MĐ 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tua bin thuỷ lực (MH16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết bị cơ khí thuỷ công (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống thiết bị phụ trong nhà máy thuỷ điện (MĐ 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo l­ường điện. (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Khí cụ điện (MĐ 20).
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy điện (MĐ21).
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo vệ rơle (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật điều khiển động cơ điện (MĐ 23).
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành thiết bị điện (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành tua bin thuỷ lực (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành thiết bị cơ khí thuỷ công (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành hệ thống thiết bị phụ (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập nguội cơ bản (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập điện cơ bản (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập lắp mạch điện điều khiển (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập vận hành (MĐ 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tin học ứng dụng (MĐ 34)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật cảm biến (MĐ 35)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 28: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 29: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Tin học ứng dụng (MĐ 34).
Bảng 30: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật cảm biến (MĐ 35).

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành nhà máy Thủy điện trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Vận hành nhà máy thủy điện trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải trang bị để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Vận hành nhà máy thủy điện ban hành theo Thông tư số 22/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 01: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật (MH07)
Bảng 02: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ học ứng dụng và nguyên lý chi tiết máy (MH 08)
Bảng 03: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ điện (MH09)
Bảng 04: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ -điện (MH10)
Bảng 05: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện kỹ thuật (MH11)
Bảng 06: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Điện tử công nghiệp (MH 12)
Bảng 07: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nhà máy thuỷ điện (MH13)
Bảng 08: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật an toàn (MH 14)
Bảng 09: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Phần điện trong nhà máy thuỷ điện (MĐ 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tua bin thuỷ lực (MH16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết bị cơ khí thuỷ công (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống thiết bị phụ trong nhà máy thuỷ điện (MĐ 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo l­ường điện (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Khí cụ điện (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy điện (MĐ21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Lý thuyết điều khiển tự động (MH 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bảo vệ rơle (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tự động hoá (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Mạng truyền thông công nghiệp (MH 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cung cấp điện (MH 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật điện cao áp (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật điều khiển động cơ điện (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành thiết bị điện (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành tua bin thuỷ lực (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành thiết bị cơ khí thuỷ công (MĐ 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vận hành hệ thống thiết bị phụ (MĐ 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổ chức sản xuất ( MH 33)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập nguội cơ bản (MĐ 34)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập điện cơ bản (MĐ 35)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập lắp mạch điện điều khiển (MĐ 36)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập vận hành (MĐ 37)
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tin học ứng dụng (MĐ 40)
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật cảm biến (MĐ 41)
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Sửa chữa, bảo d­ưỡng thiết bị điện (MĐ 42)
Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): PLC cơ bản (MĐ 44)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 36: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo mô đun tự chọn
Bảng 37: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Tin học ứng dụng (MĐ 40)
Bảng 38: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật cảm biến (MĐ 41)
Bảng 39: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): PLC cơ bản (MĐ 44)

Lượt truy cập: 1106

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)