Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ sáu, ngày 13/12/2019

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm

04/09/2014 09:34 SA Xem cỡ chữ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2013/TT-BLĐTBXH ngày 19 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ Trung cấp nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm, ban hành kèm theo Thông tư số 21/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Giải phẫu, sinh lý gia súc, gia cầm (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Thức ăn chăn nuôi (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Giống gia súc, gia cầm (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Dược lý thú y (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Chăn nuôi lợn (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Chăn nuôi trâu, bò (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Chăn nuôi gia cầm (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Nội chẩn gia súc (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Vi sinh vật truyền nhiễm (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Ký sinh trùng (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (bắt buộc): Ngoại sản khoa gia súc (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Kiểm tra chuồng trại chăn nuôi (MĐ 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị thức ăn (MĐ 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị nước uống (MĐ 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị chăn nuôi (MĐ 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Nhận con giống (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Nuôi dưỡng gia súc, gia cầm (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Chăm sóc gia súc, gia cầm (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Phòng bệnh gia súc, gia cầm (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Điều trị bệnh gia súc, gia cầm (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (bắt buộc): Tiêu thụ sản phẩm (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (tự chọn): Chăn nuôi dê (MH 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (tự chọn): Chăn nuôi thỏ (MH 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (tự chọn): Chăn nuôi chim cút (MH 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề môn học (tự chọn): Kỹ thuật nuôi ong (MH 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (tự chọn): Ấp trứng gia cầm (MĐ 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (tự chọn): Phối giống nhân tạo bò (MĐ 33)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mô đun (tự chọn): Phối giống nhân tạo lợn (MĐ 34)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 30: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Chăn nuôi dê (MH 28)
Bảng 31: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Chăn nuôi thỏ (MH 29)
Bảng 32: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Chăn nuôi chim cút (MH 30)
Bảng 33: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Kỹ thuật nuôi ong (MH 31)
Bảng 34: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Ấp trứng gia cầm (MĐ 32)
Bảng 35: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Phối giống nhân tạo bò (MĐ 33)
Bảng 36: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Phối giống nhân tạo lợn (MĐ 34)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm, trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh...) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà Trường đào tạo nghề trên phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Chăn nuôi gia súc, gia cầm ban hành kèm theo Thông tư số 21/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Giải phẫu gia súc - gia cầm (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Sinh lý gia súc (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Di truyền động vật (MH 9)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Sinh hóa động vật (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi (MH 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Giống và kỹ thuật truyền giống (MH 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dược lý thú y (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vi sinh vật chăn nuôi (MH 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Nội chẩn gia súc (MH 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Chăn nuôi lợn (MH 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Chăn nuôi trâu bò (MH 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Chăn nuôi gia cầm (MH 18)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vi sinh vật truyền nhiễm (MH 19)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Ký sinh trùng (MH 20)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Ngoại sản khoa gia súc (MH 21)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kiểm tra chuồng trại chăn nuôi (MĐ 22)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lập kế hoạch thức ăn (MĐ 23)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị nước uống (MĐ 24)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Bố trí dụng cụ, thiết bị chăn nuôi (MĐ 25)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực hiện công tác giống (MĐ 26)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nuôi dưỡng gia súc, gia cầm (MĐ 27)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chăm sóc gia súc, gia cầm (MĐ 28)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Vệ sinh thú y (MĐ 29)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Phòng bệnh gia súc, gia cầm (MĐ 30)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điều trị bệnh gia súc, gia cầm (MĐ 31)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tiêu thụ sản phẩm (MĐ 32)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật nuôi ong (MH 33)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Chăn nuôi dê (MH 34)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Chăn nuôi thỏ (MH 35)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Chăn nuôi cá nước ngọt (MH 36)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Chăn nuôi chim cút (MH 37)
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Phối giống nhân tạo lợn (MĐ 38)
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Phối giống nhân tạo bò (MĐ 39)
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Ấp trứng gia cầm (MĐ 40)
Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Mổ lấy thai gia súc (MĐ 41)
Bảng 36: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Hoạn gia súc cái (MĐ 42)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 37: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 38: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Kỹ thuật nuôi ong (MH 33)
Bảng 39: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Chăn nuôi dê (MH 34)
Bảng 40: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Chăn nuôi thỏ (MH 35)
Bảng 41: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Chăn nuôi cá nước ngọt (MH 36)
Bảng 42: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Chăn nuôi chim cút (MH 37)
Bảng 43: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Phối giống nhân tạo lợn (MĐ 38)
Bảng 44: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Phối giống nhân tạo bò (MĐ 39)
Bảng 45: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Ấp trứng gia cầm (MĐ 40)

Lượt truy cập: 1426

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)