Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ tư, ngày 12/08/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nghiệp vụ nhà hàng và Quản trị nhà hàng

03/09/2014 16:19 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 27 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nghiệp vụ nhà hàng trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nghiệp vụ nhà hàng trình độ trung cấp nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ trung cấp nghề Nghiệp vụ nhà hàng ban hành kèm theo Thông tư số 38/2011/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn)
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổng quan du lịch (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ năng giao tiếp (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Ngoại ngữ chuyên ngành 1 (MĐ 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nghiệp vụ bàn (MĐ 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Xây dựng thực đơn (MĐ 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ năng bán hàng trong nhà hàng (MĐ 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tổ chức kinh doanh nhà hàng (MĐ 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nghiệp vụ bar (MĐ 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tâm lý khách du lịch (MH 16)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Văn hoá ẩm thực (MH 17)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thương phẩm và an toàn thực phẩm (MH 18)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Sinh lý dinh dưỡng (MH 19)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ thanh toán (MĐ 20)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Môi trường và an ninh – an toàn trong nhà hàng (MH 21)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tổng quan cơ sở lưu trú du lịch (MH 22)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ lưu trú (MĐ 23)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ chế biến món ăn (MĐ 24)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Nghiệp vụ văn phòng (MH 25)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Ngoại ngữ chuyên ngành 2 (MĐ 26)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tổ chức sự kiện (MH 27)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Marketing du lịch (MH 28)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Marketing căn bản (MH 29)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật trang điểm và cắm hoa (MĐ 30)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tin học ứng dụng trong kinh doanh (MĐ 31)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc.
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 26: Danh mục thiết bị bổ sung môn học (tự chọn): Môi trường và an ninh – an toàn trong nhà hàng (MH 21)
Bảng 27: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ lưu trú (MĐ 23)
Bảng 28: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ chế biến món ăn (MĐ 24)
Bảng 29: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật trang điểm và cắm hoa (MĐ 30)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị nhà hàng trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Quản trị nhà hàng trình độ cao đẳng nghề là danh mục bao gồm các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) tối thiểu và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên. Danh mục này được xây dựng trên cơ sở chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Quản trị nhà hàng ban hành kèm theo Thông tư số 38/2011/TT-BLĐTBXH ngày 21 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun (bắt buộc, tự chọn).
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổng quan du lịch và khách sạn (MH 07)
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tâm lý khách du lịch (MH 08)
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Giao tiếp trong kinh doanh (MH 09)
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Phân tích hoạt động kinh doanh (MH 10)
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Ngoại ngữ chuyên ngành 1 (MĐ 11)
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nghiệp vụ bàn (MĐ 12)
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Văn hóa ẩm thực (MH 13)
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ năng bán hàng trong nhà hàng (MĐ 14)
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nghiệp vụ thanh toán (MĐ 15)
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nghiệp vụ bar (MĐ 16)
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Quản trị kinh doanh nhà hàng (MĐ 17)
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tin học ứng dụng trong kinh doanh (MĐ 19)
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Marketing du lịch (MH 20)
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản lý chất lượng (MH 21)
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Xây dựng thực đơn (MĐ 22)
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tổ chức sự kiện (MH 23)
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Thương phẩm và an toàn thực phẩm (MH 24)
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Sinh lý dinh dưỡng (MH 25)
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học(tự chọn): Hạch toán định mức (MH 26)
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Môi trường và an ninh – an toàn trong nhà hàng (MH 27)
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Pháp luật kinh tế (MH 28)
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Nguyên lý kế toán (MH 29)
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Nghiệp vụ văn phòng (MH 30)
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ lưu trú (MĐ 31)
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ chế biến món ăn (MĐ 32)
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật trang điểm và cắm hoa (MĐ 33)
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học(tự chọn): Thống kê doanh nghiệp (MH 34)
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản trị học (MH 35)
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Hệ thống thông tin quản lý (MH 36)
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Toán kinh tế (MH 37)
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Quản trị doanh nghiệp (MH 38)
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Ngoại ngữ chuyên ngành 2 (MH 39)
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Marketing căn bản (MH 40)
Phần B: Tổng hợp thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc.
Phần C: Danh mục thiết bị bổ sung theo môn học, mô đun tự chọn
Bảng 35: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Tin học ứng dụng trong kinh doanh (MĐ 19)
Bảng 36: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Môi trường và an ninh an toàn trong nhà hàng (MH 27)
Bảng 37: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ lưu trú (MĐ 31)
Bảng 38: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Nghiệp vụ chế biến món ăn (MĐ 32)
Bảng 39: Danh mục thiết bị bổ sung mô đun (tự chọn): Kỹ thuật trang điểm và cắm hoa (MĐ 33)

Lượt truy cập: 2933

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)