Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Chủ nhật, ngày 20/09/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Khai thác, đánh bắt hải sản

03/09/2014 14:28 CH Xem cỡ chữ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 19 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 8  tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Khai thác, đánh bắt hải sản trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Khai thác, đánh bắt hải sản trình độ trung cấp nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, theo chương trình khung trình độ trung cấp nghề Khai thác đánh bắt hải sản đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư số 10/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 04 năm 2010.

STT
Nội dung
 
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Khai thác, đánh bắt hải sản theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn
1
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Nguyên lý tàu thuyền (MH 07)
2
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Khí tượng thuỷ văn (MH 08)
3
Bảng 3:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Quy tắc phòng ngừa va chạm tàu thuyền trên biển (MH 09)
4
Bảng 4:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Pháp luật chuyên ngành (MH 10)
5
Bảng 5:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Ngư trường và ngư loại (MH 11)
6
Bảng 6:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Nghiệp vụ thuyền viên (MH 12)
7
Bảng 7:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Vật liệu và chế tạo ngư cụ (MH 13)
8
Bảng 8:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): An toàn lao động (MH 14)
9
Bảng 9:Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Máy khai thác (MH 15)
10
Bảng 10:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học(bắt buộc): Hàng hải địa văn (MH 16)
11
Bảng 11:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Máy điện và vô tuyến điện hàng hải (MH 17)
12
Bảng 12:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Bảo quản và sơ chế sản phẩm hải sản (MH 18)
13
Bảng 13:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Điều động tàu (MĐ 19)
14
Bảng 14:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Khai thác hải sản bằng lưới rê (MĐ 20)
15
Bảng 15:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Khai thác hải sản bằng lưới vây (MĐ 21)
16
Bảng 16:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Khai thác hải sản bằng lưới kéo (MĐ 22)
17
Bảng 17:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Khai thác mực bằng lưới chụp (MĐ 23)
18
Bảng 18:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (tự chọn): Xử lý các sự cố hàng hải (MH 25)
19
Bảng 19:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Câu cá Ngừ đại dương (MĐ 26)
20
Bảng 20:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (tự chọn): Kinh tế thủy sản (MH 27)
21
Bảng 21:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (tự chọn): Luật giao thông đường thủy nội địa (MH 28)
22
Bảng 22:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (tự chọn): Môi trường, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản (MH 29)
23
Bảng 23:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sử dụng máy xác định vị trí tàu bằng vệ tinh (MĐ 30)
24
Bảng 24:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khai thác hải sản bằng lưới đáy (MĐ 31)
25
Bảng 25:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khai thác tôm bằng lưới rê (MĐ 32)
26
Bảng 26:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khai thác hải sản bằng lưới đăng (MĐ 33)
27
Bảng 27:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khai thác hải sản bằng lưới rùng (MĐ 34)
28
Bảng 28:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khai thác cá bằng lưới rê ba lớp (MĐ 35)
29
Bảng 29:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sử dụng máy đo sâu, dò cá (MĐ 36)
 
Phần B : Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề khai thác, đánh bắt hải sản, trình độ trung cấp nghề
30
Bảng 30: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề khai thác, đánh bắt hải sản cho các môn học, mô đun bắt buộctrình độ trung cấp nghề
31
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khai thác hải sản bằng lưới đăng (MĐ 33)
32
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khai thác hải sản bằng lưới rùng (MĐ 34)

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Khai thác, đánh bắt hải sản trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Khai thác, đánh bắt hải sản trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, theo chương trình khung trình độ cao đẳng nghề  Khai thác, đánh bắt hải sản đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư số 10/2010/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 04 năm 2010.

TT
Nội dung
 
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn
1
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Hình hoạ - Vẽ kỹ thuật (MH 07)
2
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Nguyên lý tàu thuyền (MH 08)
3
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Cơ sở kỹ thuật điện và vô tuyến điện (MH 09)
4
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Khí tượng thuỷ văn (MH 10)
5
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Quy tắc phòng ngừa va chạm tàu thuyền trên biển (MH 11)
6
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Pháp luật chuyên ngành (MH 12)
7
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Ngư trường và ngư loại (MH 13)
8
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Nghiệp vụ thuyền viên (MH 14)
9
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Vật liệu và chế tạo ngư cụ (MH 15)
10
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Máy khai thác (MH 16)
11
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Hàng hải địa văn (MH 17)
12
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 18)
13
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Máy điện và vô tuyến điện hàng hải (MH 19)
14
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Bảo quản và sơ chế sản phẩm hải sản (MH 20)
15
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Pháp chế hàng hải (MH 21)
16
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Kinh tế thuỷ sản (MH 22)
17
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (bắt buộc): Điều động tàu (MĐ 23)
18
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (bắt buộc): Khai thác hải sản bằng lưới rê (MĐ 24)
19
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (bắt buộc): Khai thác hải sản bằng lưới vây (MĐ 25)
20
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (bắt buộc): Khai thác hải sản bằng lưới kéo (MĐ 26)
21
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (bắt buộc): Khai thác mực bằng lưới chụp (MĐ 27)
22
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (bắt buộc): Câu cá Ngừ đại dương (MĐ 28)
23
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (bắt buộc): Sử dụng máy xác định vị trí tàu bằng vệ tinh (MĐ 29)
24
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (tự chọn): Xử lý các sự cố hàng hải (MH 31)
25
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (tự chọn): Luật giao thông đường thuỷ nội địa (MH 32)
26
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (tự chọn): Khai thác tàu (MH 33)
27
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (tự chọn): Chức trách thuyền viên (MH 34)
28
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (tự chọn): Khai thác hải sản bằng lưới đáy (MĐ 35)
29
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (tự chọn): Khai thác hải sản bằng lồng, bẫy (MĐ 36)
30
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (tự chọn): Sử dụng máy đo sâu, dò cá (MĐ 37)
31
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (tự chọn): Sử dụng máy lái tự động (MĐ 38)
32
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (tự chọn): Sử dụng máy thông tin liên lạc (MĐ 39)
33
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (tự chọn): Môi trường, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản (MĐ 40)
 
Phần B : Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề khai thác, đánh bắt hải sản trình độ cao đẳng nghề
34
Bảng 34: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề khai thác đánh bắt hải sản cho các môn học, mô đun bắt buộctrình độ cao đẳng nghề

Lượt truy cập: 612

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)