Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Chủ nhật, ngày 20/09/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt

03/09/2014 13:56 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ Thông tư số 19 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 8  tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt trình độ trung cấp nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 học sinh và lớp học lý thuyết tối đa 35 học sinh, theo chương trình khung trình độ trung cấp nghề Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư số 21/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2009.

TT
Nội dung
 
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từngmôn học, mô đun tự chọn, trình độ trung cấp nghề
1
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Công trình nuôi thuỷ sản (MH07)
2
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Quản lý chất lượng nước trong nuôi thuỷ sản (MH08).
3
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Dinh dưỡng và thức ăn trong nuôi trồng thủy sản (MH09).
4
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu
môn học (bắt buộc): Bệnh động vật thuỷ sản (MH10).
5
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): An toàn lao động trong nuôi trồng thủy sản (MH11).
6
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Sản xuất giống nhóm cá đẻ trứng bán trôi nổi (MĐ12).
7
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Sản xuất giống nhóm cá đẻ trứng dính (MĐ13).
8
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Nuôi cá ao nước tĩnh (MĐ14).
9
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Nuôi cá ruộng (MĐ15).
10
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Nuôi cá lồng bè (MĐ16).
11
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu
mô đun (bắt buộc): Nuôi tôm càng xanh (MĐ17).
12
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun(bắt buộc): Nuôi cá tra, ba sa (MĐ18).
13
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Vận chuyển động vật thuỷ sản (MĐ19).
14
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống cá tra, basa (MĐ21).
15
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống và nuôi baba (MĐ22).
16
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống và nuôi ếch (MĐ23).
17
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá rô đồng (MĐ24).
18
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật nuôi lươn (MĐ25).
19
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật nuôi cá bống tượng (MĐ26).
20
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá quả (MĐ27).
21
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm TS sau thu hoạch (MH28).
22
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ năng giao tiếp (MH29).
23
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (MH30).
 
Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt, trình độ trung cấp nghề
24
Bảng 24: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt cho các môn học, mô đun bắt buộc trình độ Trung cấp nghề
25
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống và nuôi baba (MĐ22).
26
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống và nuôi ếch (MĐ23).
27
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá rô đồng (MĐ24).
28
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật nuôi lươn (MĐ25).
29
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô học (tự chọn): Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm TS sau thu hoạch (MH28).
30
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô học (tự chọn): Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (MH30).

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt trình độ cao đẳng nghề là danh mục các loại thiết bị dạy nghề (dụng cụ, mô hình, bộ phận của thiết bị, thiết bị hoàn chỉnh…) và số lượng tối thiểu của từng loại thiết bị dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp học thực hành tối đa 18 sinh viên và lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên, theo chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt đã được Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Thông tư số 21/2009/TT-BLĐTBXH ngày 15 tháng 6 năm 2009.

TT
Nội dung
 
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề
1
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Thủy sinh vật (MH07)
2
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Ngư loại (MH08)
3
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Công trình nuôi thuỷ sản (MH09)
4
Bảng 4:Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Dinh dưỡng và thức ăn trong nuôi trồng thủy sản (MH10)
5
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thuỷ sản  (MH11)
6
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Bệnh động vật thuỷ sản (MH12)
7
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): An toàn lao động trong nuôi trồng thủy sản (MH13)
8
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Sản xuất giống nhóm cá đẻ trứng bán trôi nổi (MĐ14)
9
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Sản xuất giống nhóm cá đẻ trứng dính (MĐ15)
10
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Sản xuất giống cá rô phi đơn tính (MĐ16)
11
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Nuôi cá ao nước tĩnh (MĐ17)
12
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Nuôi cá ruộng (MĐ18)
13
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Nuôi cá lồng bè (MĐ19)
14
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Nuôi tôm càng xanh (MĐ20)
15
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun(bắt buộc): Nuôi cá tra, ba sa (MĐ21)
16
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Vận chuyển động vật thuỷ sản (MĐ22)
17
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống tôm càng xanh (MĐ25)
18
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống cá tra, basa (MĐ26)
19
Bảng 19:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống và nuôi baba (MĐ27)
20
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống và nuôi ếch (MĐ28)
21
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh (MĐ29)
22
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá rô đồng (MĐ30)
23
Bảng 23:Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật nuôi lươn (MĐ31)
24
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật nuôi cá bống tượng (MĐ32)
25
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá quả (MĐ33)
26
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm TS sau thu hoạch (MĐ34)
27
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ năng giao tiếp (MĐ35)
28
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sử dụng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (MĐ36)
29
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Tổ chức quản lý sản xuất (MĐ37)
30
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khởi sự doanh nghiệp (MĐ38)
31
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Khuyến nông – khuyến ngư (MH39)
 
Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt, trình độ cao đẳng nghề
32
Bảng 32: Danh mục tổng hợp thiết bị tối thiểu dạy nghề Nuôi trồng thủy sản nước ngọt cho các môn học, mô đun bắt buộc trình độ cao đẳng nghề
33
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống và nuôi baba (MĐ27)
34
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất giống và nuôi ếch (MĐ28)
35
Bảng 35: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá cảnh (MĐ29)
36
Bảng 36: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá rô đồng (MĐ30)
37
Bảng 37: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kỹ thuật nuôi lươn (MĐ31)
38
Bảng 38: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô học (tự chọn): Bảo quản và tiêu thụ sản phẩm TS sau thu hoạch (MH34)
39
Bảng 39: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sử dụng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản (MĐ36)

 

Lượt truy cập: 1307

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)