Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Chủ nhật, ngày 20/09/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè

03/09/2014 13:46 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ theo Thông tư số 19 /2012/TT-BLĐTBXH ngày 8  tháng 8 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè trình độ Trung cấp nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề, nghề Công nghệ chế biến chè trình độ trung cấp nghề là danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp thực hành tối đa 18 học sinh, theo chương trình khung trình độ trung cấp nghề Công nghệ chế biến chè đã được Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27 tháng 3 năm 2008.

STT
Nội dung
1
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn trình độ trung cấp nghề
2
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 07)
3
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Tổ chức sản xuất (MH 08)
4
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây chè (MH 09)
5
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Vi sinh vật thực phẩm (MH 10)
6
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Hóa sinh chè (MH 11)
7
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Công nghệ chế biến chè (MH 12)
8
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thu hái, vận chuyển và bảo quản chè tươi (MĐ 13)
9
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Đốt lò cấp nhiệt (MĐ 14)
10
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Làm héo chè (MĐ 15)
11
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Diệt men chè (MĐ 16)
12
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Làm dập tế bào và tạo hình sản phẩm (MĐ 17)
13
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Lên men chè (MĐ 18)
14
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Làm khô chè (MĐ 19)
15
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Phân loại chè bán thành phẩm (MĐ 20)
16
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Đấu trộn chè (MĐ 21)
17
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Kiểm tra chất lượng chè (MĐ 22)
18
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Đóng gói chè (MĐ 23)
19
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Bảo quản chè (MĐ 24)
20
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị sản xuất (MĐ 25)
21
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè già (MĐ 26)
22
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè vàng (MĐ 27)
23
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè đen cánh nhỏ (MĐ 28)
24
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè đen theo phương pháp nhiệt luyện (MĐ 29)
25
Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè, trình độ trung cấp nghề
26
Bảng 24: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè cho các môn học, mô đun bắt buộc trình độ trung cấp nghề
27
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị sản xuất (MĐ 25)
28
Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề Công nghệ chế biến chè

b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè trình độ Cao đẳng nghề (Download)

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè trình độ cao đẳng nghề là danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề mà cơ sở dạy nghề phải có để tổ chức dạy và học cho 01 lớp thực hành tối đa 18 sinh viên, lớp học lý thuyết tối đa 35 sinh viên theo chương trình khung trình độ cao đẳng nghề Công nghệ chế biến chè đã được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 27 tháng 3 năm 2008.

TT
Nội dung
1
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn
2
Bảng 1: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Tổ chức sản xuất (MH 07)
3
Bảng 2: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): An toàn lao động (MH 08)
4
Bảng 3: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây chè (MH 09)
5
Bảng 4: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Vi sinh vật thực phẩm (MH 10)
6
Bảng 5: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Hóa phân tích (MH 11)
7
Bảng 6: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Chất thải và xử lý chất thải trong chế biến chè (MH 12)
8
Bảng 7: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Các quá trình công nghệ cơ bản trong công nghệ thực phẩm (MH 13)
9
Bảng 8: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Hóa sinh chè (MH 14)
10
Bảng 9: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Quản lý chất lượng thực phẩm theo HACCP (MH 15)
11
Bảng 10: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Công nghệ chế biến chè (MH 16)
12
Bảng 11: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Thu hái, vận chuyển và bảo quản chè tươi (MĐ 17)
13
Bảng 12: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Đốt lò cấp nhiệt (MĐ 18)
14
Bảng 13: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Làm héo chè (MĐ 19)
15
Bảng 14: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Diệt men chè (MĐ 20)
16
Bảng 15: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Làm dập tế bào và tạo hình sản phẩm (MĐ 21)
17
Bảng 16: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Lên men chè (MĐ 22)
18
Bảng 17: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Làm khô chè (MĐ 23)
19
Bảng 18: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Phân loại chè bán thành phẩm (MĐ 24)
20
Bảng 19: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Đấu trộn chè (MĐ 25)
21
Bảng 20: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Đóng gói chè (MĐ 26)
22
Bảng 21: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Bảo quản chè (MĐ 27)
23
Bảng 22: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Sản xuất chè Ôlong (MĐ 28)
24
Bảng 23: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Sản xuất chè hoa tươi (MĐ 29)
25
Bảng 24: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Sản xuất chè hương (MĐ 30)
26
Bảng 25: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (bắt buộc): Kiểm tra chất lượng chè (MĐ 31)
27
Bảng 26: Danh mục thiết bị tối thiểu
Môn học (bắt buộc): Quản lý sản xuất chè (MĐ 32)
28
Bảng 27: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị sản xuất (MĐ 33)
29
Bảng 28: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè già (MĐ 34)
30
Bảng 29: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè vàng (MĐ 35)
31
Bảng 30: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè hòa tan (MĐ 36)
32
Bảng 31: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè hoa sen (MĐ 37)
33
Bảng 32: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè đen cánh nhỏ (MĐ 38)
34
Bảng 33: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè đen theo phương pháp nhiệt luyện (MĐ 39)
35
Bảng 34: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè đen theo phương pháp song đôi (MĐ 40)
36
Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè trình độ cao đẳng nghề
37
Bảng 35: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Công nghệ chế biến chè cho các môn học, mô đun bắt buộc trình độ cao đẳng nghề
38
Bảng 36: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị sản xuất (MĐ 33)
39
Bảng 37: Danh mục thiết bị tối thiểu
Mô đun (tự chọn): Sản xuất chè hòa tan (MĐ 36)
40
Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề Công nghệ chế biến chè

Lượt truy cập: 602

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)