Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ tư, ngày 02/12/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

29/08/2014 15:04 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ theo Thông tư số 39/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2011 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí đào tạo trình độ trung cấp nghề (Download)

STT
NỘI DUNG
 
Phần A: Bảng tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc và danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề
1
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật
2
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật
3
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ sở kỹ thuật điện
4
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu điện lạnh
5
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ sở kỹ thuật nhiệt – lạnh và điều hòa không khí
6
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động điện – lạnh
7
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện tử
8
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy điện
9
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Trang bị điện
10
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập nguội
11
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc):Thực tập hàn
12
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập gò
13
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo lường điện lạnh
14
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lạnh cơ bản
15
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống máy lạnh dân dụng
16
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống máy lạnh công nghiệp
17
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống điều hòa không khí cục bộ
18
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống điều hòa không khí trung tâm
19
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Cơ sở thủy khí và máy thủy khí
20
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật vi xử lý
21
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Điện tử công suất
22
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật số
23
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Công nghệ làm lạnh mới
24
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Công nghệ điều hòa không khí mới
25
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Chuyên đề máy lạnh và điều hòa không khí mới
 
Phần B; Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, trình độ cao đẳng nghề
26
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Cơ sở thủy khí và máy thủy khí
27
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật vi xử lý
28
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Điện tử công suất
29
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật số
30
Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí


b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí đào tạo trình độ cao đẳng nghề (Download)

STT
NỘI DUNG
 
Phần A: Bảng tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc và danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô đun tự chọn, trình độ cao đẳng nghề
1
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật
2
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật
3
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ sở kỹ thuật điện
4
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu điện lạnh
5
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ sở kỹ thuật nhiệt – lạnh và điều hòa không khí
6
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): An toàn lao động điện – lạnh
7
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện tử
8
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Tổ chức sản xuất
9
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Maketing
10
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy điện
11
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Trang bị điện
12
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): PLC
13
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập nguội
14
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc):Thực tập hàn
15
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thực tập gò
16
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo lường điện lạnh
17
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lạnh cơ bản
18
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Máy lạnh dân dụng
19
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Hệ thống máy lạnh công nghiệp
20
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống điều hòa không khí cục bộ
21
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hệ thống điều hòa không khí trung tâm
22
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Điện tử chuyên ngành
23
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết kế lắp đặt sơ bộ hệ thống máy lạnh
24
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Thiết kế lắp đặt sơ bộ hệ thống điều hòa không khí
25
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Vật liệu kỹ thuật nhiệt
26
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Tuabin nhiệt
27
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Cơ sở thủy khí và máy thủy khí
28
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật vi xử lý
29
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Điện tử công suất
30
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật số
31
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Tính toán thiết kế máy lạnh nhỏ
32
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Công nghệ làm lạnh mới
33
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Công nghệ điều hòa không khí mới
34
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Chuyên đề máy lạnh mới
35
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Chuyên đề hệ thống điều hòa không khí mới
 
Phần B: Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, trình độ cao đẳng nghề
36
Danh mục tổng hợp các thiết bị tối thiểu dạy nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, trình độ cao đẳng nghề
37
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Vật liệu kỹ thuật nhiệt
38
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Cơ sở thủy khí và máy thủy khí
39
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (tự chọn): Kỹ thuật vi xử lý
40
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Điện tử công suất
41
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Kỹ thuật số
42
Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Lượt truy cập: 3431

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)