Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ tư, ngày 02/12/2020

DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY NGHỀ

Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí

29/08/2014 15:00 CH Xem cỡ chữ

(Căn cứ theo Thông tư số 39/2011/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2011 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)

a) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí đào tạo trình độ trung cấp nghề (Download)

STT
Nội dung
 
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn
1
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vẽ kỹ thuật
2
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắp ghép
3
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ khí
4
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật
5
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật Điện – Điện tử
6
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết bị cơ khí
7
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công nghệ kim loại
8
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động
9
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo lường kỹ thuật
10
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị cho lắp ráp và vận hành thiết bị
11
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chi tiết bằng dụng cụ cầm tay
12
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chi tiết có sự hỗ trợ của máy
13
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp mạch điện cơ bản
14
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hàn điện cơ bản
15
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và sửa chữa mối ghép ren , mối ghép then
16
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp , điều chỉnh và sửa chữa ổ trục (ổ trượt, ổ lăn)
17
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điều chỉnh bộ truyền bánh răng, bộ truyền xích
18
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điều chỉnh bộ truyền đai, bánh ma sát
19
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điều chỉnh cơ cấu biến đổi chuyển động
20
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và điều chỉnh các mối ghép của máy
21
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Nâng hạ, vận chuyển thiết bị bằng các phương pháp thủ công và cơ giới
22
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp đặt máy công cụ
23
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp đặt đường ống
24
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển công nghiệp
25
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm
26
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghề tiện
27
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghề phay, bào
28
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghề điện
 
Phần B: Bảng tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc và danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô đun tự chọn
29
Tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
30
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển công nghiệp
31
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm
32
Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề Nguội lắp ráp cơ khí


b) Danh mục thiết bị tối thiểu dạy nghề Nguội lắp ráp cơ khí đào tạo trình độ cao đẳng nghề (Download)

STT
Nội dung
 
Phần A: Danh mục thiết bị tối thiểu theo từng môn học, mô đun bắt buộc và theo từng mô đun tự chọn
1
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): vẽ kỹ thuật
2
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Vật liệu cơ khí
3
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Dung sai lắp ghép
4
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Công nghệ kim loại
5
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật I
6
Bảng 6. Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Cơ kỹ thuật II
7
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): AutoCAD
8
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật Điện
9
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Kỹ thuật điện tử
10
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Thiết bị cơ khí
11
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học (bắt buộc): Trang bị điện trong thiết bị công nghiệp
12
Danh mục thiết bị tối thiểu môn học Tổ chức quản lý
13
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Kỹ thuật an toàn trong sửa chữa và bảo hộ lao động
14
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Đo lường kỹ thuật
15
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Chuẩn bị cho lắp ráp và vận hành thiết bị
16
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chi tiết bằng dụng cụ cầm tay
17
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Gia công các chi tiết có sự hỗ trợ của máy
18
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp mạch điện cơ bản
19
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Hàn điện cơ bản
20
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và sửa chữa mối ghép ren , mối ghép then
21
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp , điều chỉnh và sửa chữa ổ trục (ổ trượt, ổ lăn)
22
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điều chỉnh bộ truyền bánh răng, bộ truyền xích
23
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điều chỉnh bộ truyền đai, bánh ma sát
24
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Tháo lắp và điều chỉnh cơ cấu biến đổi chuyển động
25
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp và điều chỉnh các mối ghép của máy
26
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): nâng hạ, vận chuyển thiết bị
27
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp các bộ phận làm kín
28
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun Lắp đặt đường ống
29
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp đặt máy công cụ
30
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp máy nâng chuyển
31
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp đồ gá
32
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp các bộ phận của hệ thống thuỷ khí
33
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp phanh và cơ cấu an toàn
34
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (bắt buộc): Lắp ráp nâng cao
35
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển công nghiệp
36
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm
37
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Thực tập nghề tiện
38
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Nâng cao hiệu quả công việc
 
Phần B: Bảng tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc và danh mục thiết bị tối thiểu cho từng mô đun tự chọn
39
Tổng hợp danh mục thiết bị tối thiểu cho các môn học, mô đun bắt buộc
40
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt hệ thống thiết bị điều khiển công nghiệp
41
Danh mục thiết bị tối thiểu mô đun (tự chọn): Lắp đặt máy bơm
42
Danh sách Hội đồng thẩm định danh mục thiết bị dạy nghề, nghề nguội lắp ráp cơ khí

Lượt truy cập: 1388

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)