Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Thứ hai, ngày 21/10/2019

BƯU CHÍNH

Số liệu thống kê Bưu chính Việt Nam năm 2004

09/08/2010 11:28 SA Xem cỡ chữ
(Mic.gov.vn) - 
Nguồn: số liệu báo cáo UPU hàng năm

 1. Nhân viên

Số lượng nhân viên (ở thời điểm 31/12/2004)
Số lượng
Số nhân viên đầy đủ 31.999
Số nhân viên tạm thời 10.331
Tổng số nhân viên 42.330
Số vị trí làm việc 37.165

(Số vị trí làm = số nhân viên đầy đủ + số nhân viên tạm thời đã được quy đổi sang đầy đủ. Ví dụ 2 người làm việc 50% thời gian được tính là 1 lao động đầy đủ).

2. Hạ tầng bưu chính

Cơ sở Bưu chính mở cửa cho công cộng Số lượng
Cơ sở Bưu chính thường trực được bố trí nhân viên của Bưu chính. 3.061
Cơ sở bưu chính thường trực (kể cả cửa hàng và đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính) do người ngoài Bưu chính quản lý. 12.056
Bưu cục lưu động (kể cả nhân viên chuyển phát ở những vùng nông thôn cung cấp một số dịch vụ bưu chính trên lộ trình) 73
Bưu cục chấp nhận các giao dịch tài chính (thường trực cố định, lưu động, do người trong hay ngoài Bưu chính quản lý) 5.321
Cơ sở Bưu chính không mở cho công chúng Số lượng
Cơ sở chia chọn 3

3. Thu gom

Thu gom thư

Số lần thu gom trung bình mỗi ngày làm việc từ các hộp thư không gắn với bưu cục ở vùng đô thị . 2
Số lần thu gom trung bình mỗi tuần từ các hộp thư không gắn với bưu cục ở vùng nông thôn. 7
Số hộp thư (ở trên các đường phố và ở các bưu cục) 28.100

4. Chuyển phát

Chuyển phát thư (Chỉ riêng cho việc phát thư thường)

Số lần phát trung bình theo ngày làm việc ở vùng đô thị 2
Số lần phát trung bình theo tuần ở vùng nông thôn. 7
% Dân được phát thư tại nhà 99.85%
% Dân phải nhận thư từ bưu cục 0.10%
% Dân không có dịch vụ bưu chính 0.05%

Cộng

100%
Số hộp thư bưu cục 9.730
Chỉ ra phần trăm thư từ, bưu phẩm được giao cho các hộp thư bưu cục 0.02%

5. Doanh thu bưu chính theo sản phẩm

Tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu theo sản phẩm bưu chính

Thư bưu chính

35.91%

Phát hành báo và tạp chí 10.58%
Bưu kiện và các dịch vụ hậu cần 5.98%
Các dịch vụ tài chính bưu chính 38.70%
Doanh thu khác 8.83%
Tổng số 100

Hãy chỉ ra tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu từ kinh doanh tem chơi

% 0.01

6. Kết quả tài chính

Kết quả tài chính Tổng số (tỉ VNĐ)
Doanh thu 1.516,9
Chi phí 2.511,7
Kết quả kinh doanh Lãi:
Lỗ: 994.8

 

7. Thư bưu chính và các sản phẩm truyền thông

Thư bưu chính Tổng số cái thư
(LC, AO, thư ưu tiên và không ưu tiên)
Dịch vụ trong nước 166.965.000
Dịch vụ quốc tế - gửi 14.689.000
Dịch vụ quốc tế - nhận 10,689,535

 

Thư bảo đảm Số lượng (cái)
Dịch vụ trong nước 9.368.322
Dịch vụ quốc tế - gửi 431.108
Dịch vụ quốc tế - nhận 284.390

 

Thư khai giá Số lượng (cái)
Dịch vụ trong nước 45.478
Dịch vụ quốc tế - gửi
Dịch vụ quốc tế- nhận

 

Báo Số lượng (tờ, cuốn)
Dịch vụ trong nước 341.381.035

 

Quảng cáo

 

Có địa chỉ

(Số cái hoặc %)

Không địa chỉ

(Số cái hoặc %)

Tổng số (cái)
Dịch vụ trong nước 0 100% 3.411.431
Dịch vụ quốc tế - gửi
Thư lai ghép Số lượng (cái)
Dịch vụ trong nước 19.700.000

 

8. Bưu kiện

Bưu kiện thường Tổng số (cái)
Dịch vụ trong nước 1.315.810
Dịch vụ quốc tế - gửi 62.000
Dịch vụ quốc tế - nhận 132.547

 

Bưu kiện khai giá Tổng số (cái)
Dịch vụ trong nước 1.246
Dịch vụ quốc tế - gửi
Dịch vụ quốc tế - nhận
Dịch vụ ủy thác

Số lượng (cái)

11.121.645

Sản lượng đi
Sản lượng đến
  • Số lượng nhân viên (ở thời điểm 31/12/2004) Số lượng
    Số nhân viên đầy đủ 31.999
    Số nhân viên tạm thời 10.331
    Tổng số nhân viên 42.330
    Số vị trí làm việc 37.165

    (Số vị trí làm = số nhân viên đầy đủ + số nhân viên tạm thời đã được quy đổi sang đầy đủ. Ví dụ 2 người làm việc 50% thời gian được tính là 1 lao động đầy đủ).

    2. Hạ tầng bưu chính

    Cơ sở Bưu chính mở cửa cho công cộng Số lượng
    Cơ sở Bưu chính thường trực được bố trí nhân viên của Bưu chính. 3.061
    Cơ sở bưu chính thường trực (kể cả cửa hàng và đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính) do người ngoài Bưu chính quản lý. 12.056
    Bưu cục lưu động (kể cả nhân viên chuyển phát ở những vùng nông thôn cung cấp một số dịch vụ bưu chính trên lộ trình) 73
    Bưu cục chấp nhận các giao dịch tài chính (thường trực cố định, lưu động, do người trong hay ngoài Bưu chính quản lý) 5.321
    Cơ sở Bưu chính không mở cho công chúng Số lượng
    Cơ sở chia chọn 3

    3. Thu gom

    Thu gom thư

    Số lần thu gom trung bình mỗi ngày làm việc từ các hộp thư không gắn với bưu cục ở vùng đô thị . 2
    Số lần thu gom trung bình mỗi tuần từ các hộp thư không gắn với bưu cục ở vùng nông thôn. 7
    Số hộp thư (ở trên các đường phố và ở các bưu cục) 28.100

    4. Chuyển phát

    Chuyển phát thư (Chỉ riêng cho việc phát thư thường)

    Số lần phát trung bình theo ngày làm việc ở vùng đô thị 2
    Số lần phát trung bình theo tuần ở vùng nông thôn. 7
    % Dân được phát thư tại nhà 99.85%
    % Dân phải nhận thư từ bưu cục 0.10%
    % Dân không có dịch vụ bưu chính 0.05%

    Cộng

    100%
    Số hộp thư bưu cục 9.730
    Chỉ ra phần trăm thư từ, bưu phẩm được giao cho các hộp thư bưu cục 0.02%

    5. Doanh thu bưu chính theo sản phẩm

    Tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu theo sản phẩm bưu chính

    Thư bưu chính

    35.91%

    Phát hành báo và tạp chí 10.58%
    Bưu kiện và các dịch vụ hậu cần 5.98%
    Các dịch vụ tài chính bưu chính 38.70%
    Doanh thu khác 8.83%
    Tổng số 100

    Hãy chỉ ra tỷ lệ phần trăm (%) doanh thu từ kinh doanh tem chơi

    % 0.01

    6. Kết quả tài chính

    Kết quả tài chính Tổng số (tỉ VNĐ)
    Doanh thu 1.516,9
    Chi phí 2.511,7
    Kết quả kinh doanh Lãi:
    Lỗ: 994.8

     

    7. Thư bưu chính và các sản phẩm truyền thông

    Thư bưu chính Tổng số cái thư
    (LC, AO, thư ưu tiên và không ưu tiên)
    Dịch vụ trong nước 166.965.000
    Dịch vụ quốc tế - gửi 14.689.000
    Dịch vụ quốc tế - nhận 10,689,535

     

    Thư bảo đảm Số lượng (cái)
    Dịch vụ trong nước 9.368.322
    Dịch vụ quốc tế - gửi 431.108
    Dịch vụ quốc tế - nhận 284.390

     

    Thư khai giá Số lượng (cái)
    Dịch vụ trong nước 45.478
    Dịch vụ quốc tế - gửi
    Dịch vụ quốc tế- nhận

     

    Báo Số lượng (tờ, cuốn)
    Dịch vụ trong nước 341.381.035

     

    Quảng cáo

     

    Có địa chỉ

    (Số cái hoặc %)

    Không địa chỉ

    (Số cái hoặc %)

    Tổng số (cái)
    Dịch vụ trong nước 0 100% 3.411.431
    Dịch vụ quốc tế - gửi
    Thư lai ghép Số lượng (cái)
    Dịch vụ trong nước 19.700.000

     

    8. Bưu kiện

    Bưu kiện thường Tổng số (cái)
    Dịch vụ trong nước 1.315.810
    Dịch vụ quốc tế - gửi 62.000
    Dịch vụ quốc tế - nhận 132.547

     

    Bưu kiện khai giá Tổng số (cái)
    Dịch vụ trong nước 1.246
    Dịch vụ quốc tế - gửi
    Dịch vụ quốc tế - nhận
    Dịch vụ ủy thác

    Số lượng (cái)

    11.121.645

    Sản lượng đi
    Sản lượng đến

     

  • Lượt truy cập: 673

    ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)