Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Chủ nhật, ngày 08/12/2019

BƯU CHÍNH

Số liệu thống kê Bưu chính Việt Nam năm 2003

09/08/2010 11:28 SA Xem cỡ chữ
(Mic.gov.vn) - 
Nguồn: Số liệu báo cáo UPU hàng năm

1. Nhân viên

Số lượng nhân viên (ở thời điểm 31/12/2003) Số lượng
Số nhân viên làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn 27.452
Số nhân viên làm việc theo hợp đồng mùa vụ 3.740
Tổng số 31.192

Tổng số nhân viên bưu chính (thời điểm 31/12): 29.322

(Để tính số nhân viên bưu chính, cộng số nhân viên làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn với số nhân viên làm việc theo hợp đồng mùa vụ được qui đổi sang hợp đồng không xác định thời hạn, Hai nhân viên mùa vụ được qui đổi bằng một nhân viên dài hạn)

2. Mạng lưới bưu chính

Bưu chính cung cấp công cộng Số lượng
Số bưu cục cố định do nhân viên của công ty Bưu chính quản lý 3.056
Số bưu cục cố định (bao gồm cả các cửa hàng và đại lý) do người ngoài công ty Bưu chính quản lý 9.449
Các bưu cục lưu động 74
Các bưu cục chấp nhận thanh toán tài chính 2.610
Bưu chính không cung cấp công cộng Số lượng
Cơ sở chia chọn 3

3. Thu gom

Thu gom thư

Số lượt thu gom trung bình từ các hòm thư (không ở các bưu cục) trong ngày làm việc tại thành phố 2
Số lượt thu gom trung bình từ các hòm thư (không ở các bưu cục) trong tuần tại nông thôn 7
Tổng số hòm thư (cả ở ngoài phố và tại các bưu cục) 28.015

4. Chuyển phát

Chuyển phát thư

Số lượt chuyển phát trung bình trong ngày làm việc tại thành phố 2
Số lượt chuyển phát trung trong tuần tại nông thôn 7

 

Phần trăm
Tỉ lệ phần trăm dân số được phục vụ chuyển phát thư đến nhà 99.85
Tỉ lệ phần trăm dân số phải đến các bưu cục nhận thư 0,10
Tỉ lệ phần trăm dân số không được sử dụng dịch vụ 0,05
Tổng số 100%

5. Doanh thu bưu chính theo dịch vụ

Phần trăm doanh thu (%)
Dịch vụ thư tín 48.89
Dịch vụ bưu phẩm và hậu cần 4.17
Dịch vụ tài chính bưu điện 36.15
Doanh thu khác 10.79
Tổng số 100

6. Kết quả tài chính

Kết quả tài chính Tổng số (tỉ đồng)
Doanh thu 1.280
Chi phí 2.110
Kết quả kinh doanh Lãi:
Lỗ: 830

 

7. Thư bưu chính và các sản phẩm truyền thông

Thư bưu chính Tổng số các thư
(LC, AO, thư ưu tiên và không ưu tiên)
Nội địa 5.207.344 kg
Đi quốc tế 389.946 kg
Nhận từ quốc tế 459.850 kg

 

Ghi sổ Số lượng
Nội địa 15.515.361
Đi quốc tế 385.060
Nhận từ quốc tế 150.062

 

Báo chí Số lượng
Nội địa 325.896.872

 

Quảng cáo Có địa chỉ
(Số lượng hoặc %)
Không rõ địa chỉ (Số lượng hoặc %) Total
Nội địa 276.650

 

Thư lai Số lượng
Nội địa 12.043.422
Đi quốc tế

 

8. Bưu phẩm bưu kiện

Bưu phẩm thường Số lượng
Nội địa 2.939.224
Đi quốc tế 49.530
Nhận từ quốc tế 36.966

LĨNH VỰC CHUYỂN PHÁT THƯ

1. Số lượng các nhà khai thác bưu chính tư nhân

Thư bưu chính Số lượng các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Số lượng các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Nội địa 2
Đi quốc tế 16

 

Bưu phẩm bưu kiện Số lượng các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Số lượng các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Nội địa 2
Đi quốc tế 16

2. Số lượng nhân sự của tất cả các nhà khai thác tư nhân

Các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Số lượng dài hạn (thời điểm 31/12 ) 1.206

3. Tổng doanh thu của tất cả các nhà khai thác tư nhân

Các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Doanh thu (VND) 322.000.000.000 VND

4. Số lượng thư hay bưu phẩm được xử lý bởi các nhà khai thác tư nhân

Nội địa

Các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Thư 5.518.000
Bưu phẩm 59.000

Đi quốc tế

Các nhà khai thác tư nhân có đăng ký Các nhà khai thác tư nhân không đăng ký
Letter post 45.000
Postal parcels 369.000

5. Thị phần của nhà nước và tư nhân

Thư

Thị phần của nhà nước (%) Thị phần của các nhà khai thác tư nhân (%) Tổng số
Nội địa 96.35 3.65 100
Đi quốc tế 99.37 0.63 100
Tổng thị phần 96.49 3.51 100

Bưu phẩm

Thị phần của nhà nước (%) Thị phần của các nhà khai thác tư nhân (%) Tổng số
Nội địa 98.04 1.96 100
Đi quốc tế 11.84 88.16 100
Tổng thị phần 87.49 12.51 100

 

Lượt truy cập: 623

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT( 0)